を踏まえて
dựa trên; xét đến; tính đến
Cách dùng
- Noun + を踏まえて
Lưu ý: Văn phong trang trọng, diễn tả việc dựa trên cơ sở các số liệu khảo sát, bài học kinh nghiệm quá khứ hoặc thực tế khách quan để đưa ra phương châm, quyết sách mới.
Giải thích
Diễn tả việc lấy một sự thực, dữ liệu thực tế, kết quả khảo sát hoặc bài học kinh nghiệm trong quá khứ làm cơ sở nền tảng để suy nghĩ, phán đoán hoặc đề ra kế hoạch hành động mới.
Ví dụ
前回の失敗から得た教訓を踏まえて、業務の進行手順を一から見直した。
Căn cứ vào những bài học kinh nghiệm xương máu từ thất bại lần trước, chúng tôi đã rà soát lại quy trình nghiệp vụ từ đầu.
市民からの貴重なアンケート結果を踏まえ、新たな都市計画を策定した。
Dựa trên những kết quả khảo sát ý kiến quý báu từ người dân, chính quyền đã xây dựng bản quy hoạch đô thị mới.
顧客の要望を十分に踏まえた上で、製品の設計変更を実施する。
Căn cứ thấu đáo trên những nguyện vọng của khách hàng, chúng tôi sẽ tiến hành thay đổi thiết kế sản phẩm.
厳しい経済情勢を踏まえて、来年度の新規採用計画を慎重に検討する。
Căn cứ vào tình hình kinh tế đầy biến động khó khăn, ban lãnh đạo sẽ cân nhắc thận trọng kế hoạch tuyển dụng cho niên độ tới.
最新の科学的知見を踏まえて、環境保護に関する新たな基準を設けた。
Dựa trên các bằng chứng và tri thức khoa học mới nhất, các cơ quan chức năng đã thiết lập bộ quy chuẩn mới về bảo vệ môi trường.
Luyện mẫu を踏まえて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を踏まえて nghĩa là gì?
dựa trên; xét đến; tính đến Diễn tả việc lấy một sự thực, dữ liệu thực tế, kết quả khảo sát hoặc bài học kinh nghiệm trong quá khứ làm cơ sở nền tảng để suy nghĩ, phán đoán hoặc đề ra kế hoạch hành động mới.
Cách dùng を踏まえて như thế nào?
Noun + を踏まえて.
を踏まえて thuộc cấp độ JLPT nào?
を踏まえて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 250/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).