Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 249

て敵わない

không chịu nổi; quá khó chịu; không thể chịu được

Cách dùng

  • Vて / いadj (くて) / なadj (で) + 敵わない

Lưu ý: Khẩu ngữ biểu thị sự bất mãn, khó chịu cùng cực trước một trạng thái, hành vi phiền toái mà bản thân không thể nào chịu đựng nổi ('chịu không thấu, không sao chịu nổi').

Giải thích

Diễn tả cảm xúc bực bội, khó chịu, khổ sở hoặc phiền toái đến mức chủ thể cảm thấy không tài nào chịu đựng nổi trước tác động quấy rầy từ bên ngoài.

Ví dụ

  1. 深夜しんやまで隣となりの部屋へやで大音量だいおんりょうの音楽おんがくを鳴ならされては、うるさくて敵かなわない。

    Bị phòng bên mở nhạc ầm ĩ với âm lượng đinh tai nhức óc tới tận đêm khuya thế này thì ồn ào không sao chịu nổi.

  2. 連日れんじつの猛暑もうしょに加くわえ湿度しつども極きわめて高たかく、蒸むし暑あつくて敵かなわない毎日まいにちだ。

    Chuỗi ngày nắng nóng kéo dài cộng thêm độ ẩm tăng vọt khiến ngày nào cũng oi ả ngột ngạt không tài nào chịu thấu.

  3. 些細ささいな失敗しっぱいのたびに長々ながながと小言こごとを言いわれては、迷惑めいわくで敵かなわない。

    Cứ mỗi lần mắc chút sơ suất nhỏ lại bị cằn nhằn giáo huấn dông dài thì quả thật phiền phức khôn tả.

  4. エアコンが故障こしょうして熱気ねっきが室内しつないに充満じゅうまんし、暑あつくて敵かなわない。

    Máy điều hòa bị hỏng khiến hơi nóng phả đầy khắp căn phòng, ngột ngạt nóng nực không sao chịu xiết.

  5. 外出がいしゅつするたびに執拗しつような取材陣しゅざいじんに付つきまとわれては、鬱陶うっとうしくて敵かなわない。

    Mỗi bận bước chân ra đường lại bị đám phóng viên bám riết dai dẳng thế này thì phiền toái bực mình không để đâu cho hết.

Luyện mẫu て敵わない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

て敵わない nghĩa là gì?

không chịu nổi; quá khó chịu; không thể chịu được Diễn tả cảm xúc bực bội, khó chịu, khổ sở hoặc phiền toái đến mức chủ thể cảm thấy không tài nào chịu đựng nổi trước tác động quấy rầy từ bên ngoài.

Cách dùng て敵わない như thế nào?

Vて / いadj (くて) / なadj (で) + 敵わない.

て敵わない thuộc cấp độ JLPT nào?

て敵わない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 249/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).