ともなく / ともなしに
bằng cách nào đó; không có biết; không có suy nghĩ; unconsciously ~
Cách dùng
- 1) + ともなくともなしに
- 2) + interrogative word + (particle)疑問詞 + (助詞)
Lưu ý: Thường gặp: 見るともなく, 聞くともなしに, どこからともなく, 誰からともなく. Tạo phong vị văn học tinh tế.
Giải thích
Gồm hai cách dùng: (1) Làm việc gì đó (nghe, nhìn, suy nghĩ) một cách lơ đãng, vô thức, không chủ tâm ("chẳng định nghe mà cứ nghe văng vẳng"); (2) Gắn sau từ để hỏi để biểu thị xuất phát điểm mơ hồ ("từ đâu đó không rõ", "ai đó bắt đầu trước không hay").
Ví dụ
車窓から街並みを眺めるともなく眺めているうちに、幼少期の懐かしい記憶がふと蘇ってきた。
Trong lúc phóng tầm mắt lơ đãng ngắm nhìn phố xá lướt qua ngoài khung cửa sổ tàu, những ký ức tuổi thơ thân thương bỗng chợt ùa về.
深夜の自室でラジオの深夜放送を聞くともなしに聞いていたら、思わぬ名曲との出会いがあった。
Đêm khuya ngồi trong phòng riêng bật radio nghe chương trình đêm muộn một cách lơ đãng, tôi đã tình cờ bắt gặp một ca khúc tuyệt vời ngoài sức tưởng tượng.
静寂に包まれた森の奥深くから、どこからともなく澄んだ鳥のさえずりが微かに響いてきた。
Từ sâu thẳm trong cánh rừng bao trùm bởi sự tĩnh mịch, từ một nơi nào đó không rõ bỗng vọng lại tiếng chim hót véo von trong trẻo.
誰からともなく拍手が沸き起こり、やがて講堂全体を包み込む万雷の拍手へと発展した。
Không rõ ai là người vỗ tay trước tiên, nhưng tràng pháo tay ấy đã nhanh chóng lan tỏa thành những đợt vỗ tay vang dội như sấm bao trùm toàn bộ giảng đường.
書棚の古書をめくるともなくめくるうちに、挟まれていた懐かしい写真を見つけて見入ってしまった。
Trong lúc lơ đãng lật giở từng trang sách cũ trên giá sách, tôi bắt gặp một bức ảnh xưa cũ kẹp bên trong và cứ thế mải mê ngắm nhìn.
Luyện mẫu ともなく / ともなしに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ともなく / ともなしに nghĩa là gì?
bằng cách nào đó; không có biết; không có suy nghĩ; unconsciously ~ Gồm hai cách dùng: (1) Làm việc gì đó (nghe, nhìn, suy nghĩ) một cách lơ đãng, vô thức, không chủ tâm ("chẳng định nghe mà cứ nghe văng vẳng"); (2) Gắn sau từ để hỏi để biểu thị xuất phát điểm mơ hồ ("từ đâu đó không rõ", "ai đó bắt đầu trước không hay").
Cách dùng ともなく / ともなしに như thế nào?
1) + ともなくともなしに; 2) + interrogative word + (particle)疑問詞 + (助詞).
ともなく / ともなしに thuộc cấp độ JLPT nào?
ともなく / ともなしに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 95/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).