Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 95

ともなく / ともなしに

bằng cách nào đó; không có biết; không có suy nghĩ; unconsciously​ ~

Cách dùng

  • 1) + ともなくともなしに
  • 2) + interrogative word + (particle)疑問詞 + (助詞)

Lưu ý: Thường gặp: 見るともなく, 聞くともなしに, どこからともなく, 誰からともなく. Tạo phong vị văn học tinh tế.

Giải thích

Gồm hai cách dùng: (1) Làm việc gì đó (nghe, nhìn, suy nghĩ) một cách lơ đãng, vô thức, không chủ tâm ("chẳng định nghe mà cứ nghe văng vẳng"); (2) Gắn sau từ để hỏi để biểu thị xuất phát điểm mơ hồ ("từ đâu đó không rõ", "ai đó bắt đầu trước không hay").

Ví dụ

  1. 車窓しゃそうから街並まちなみを眺ながめるともなく眺ながめているうちに、幼少期ようしょうきの懐なつかしい記憶きおくがふと蘇よみがえってきた。

    Trong lúc phóng tầm mắt lơ đãng ngắm nhìn phố xá lướt qua ngoài khung cửa sổ tàu, những ký ức tuổi thơ thân thương bỗng chợt ùa về.

  2. 深夜しんやの自室じしつでラジオの深夜放送しんやほうそうを聞きくともなしに聞きいていたら、思おもわぬ名曲めいきょくとの出会であいがあった。

    Đêm khuya ngồi trong phòng riêng bật radio nghe chương trình đêm muộn một cách lơ đãng, tôi đã tình cờ bắt gặp một ca khúc tuyệt vời ngoài sức tưởng tượng.

  3. 静寂せいじゃくに包つつまれた森もりの奥深おくふかくから、どこからともなく澄すんだ鳥とりのさえずりが微かすかに響ひびいてきた。

    Từ sâu thẳm trong cánh rừng bao trùm bởi sự tĩnh mịch, từ một nơi nào đó không rõ bỗng vọng lại tiếng chim hót véo von trong trẻo.

  4. 誰だれからともなく拍手はくしゅが沸わき起おこり、やがて講堂全体こうどうぜんたいを包つつみ込こむ万雷ばんらいの拍手はくしゅへと発展はってんした。

    Không rõ ai là người vỗ tay trước tiên, nhưng tràng pháo tay ấy đã nhanh chóng lan tỏa thành những đợt vỗ tay vang dội như sấm bao trùm toàn bộ giảng đường.

  5. 書棚しょだなの古書こしょをめくるともなくめくるうちに、挟はさまれていた懐なつかしい写真しゃしんを見みつけて見入みいってしまった。

    Trong lúc lơ đãng lật giở từng trang sách cũ trên giá sách, tôi bắt gặp một bức ảnh xưa cũ kẹp bên trong và cứ thế mải mê ngắm nhìn.

Luyện mẫu ともなく / ともなしに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ともなく / ともなしに nghĩa là gì?

bằng cách nào đó; không có biết; không có suy nghĩ; unconsciously​ ~ Gồm hai cách dùng: (1) Làm việc gì đó (nghe, nhìn, suy nghĩ) một cách lơ đãng, vô thức, không chủ tâm ("chẳng định nghe mà cứ nghe văng vẳng"); (2) Gắn sau từ để hỏi để biểu thị xuất phát điểm mơ hồ ("từ đâu đó không rõ", "ai đó bắt đầu trước không hay").

Cách dùng ともなく / ともなしに như thế nào?

1) + ともなくともなしに; 2) + interrogative word + (particle)疑問詞 + (助詞).

ともなく / ともなしに thuộc cấp độ JLPT nào?

ともなく / ともなしに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 95/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).