Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 94

を限りに

bắt đầu from; the cuối cùng thời gian kết thúc a continued action)

Cách dùng

  • Noun + を限りに限りで

Lưu ý: Dùng trong thông báo dừng hoạt động: 本日を限りに閉店いたします. Khi chỉ thể lực: 声を限りに, 力を限りに.

Giải thích

Có hai cách dùng chính: (1) Chỉ mốc thời gian chấm dứt sự việc ("hết ngày/tháng này là kết thúc, không tiếp tục nữa"); (2) Chỉ sự gắng hết sức đến giới hạn tột cùng ("dốc hết sức lực, gào hết cỡ giọng").

Ví dụ

  1. 今月末こんげつまつの営業えいぎょうを限かぎりに、半世紀はんせいきにわたり地域住民ちいきじゅうみんに親したしまれてきた老舗銭湯しにせせんとうが看板かんばんを下おろす。

    Hết đợt kinh doanh vào cuối tháng này, nhà tắm công cộng truyền thống lâu đời gắn bó với người dân địa phương suốt nửa thế kỷ sẽ chính thức hạ biển hiệu.

  2. 救助隊員きゅうじょたいいんは声こえを限かぎりに生存者せいぞんしゃへの呼よびかけを続つづけ、瓦礫がれきの下したから微かすかな応答おうとうを聞きき取とった。

    Các nhân viên cứu hộ gào hết mức giọng để gọi tìm người sống sót, và đã lắng nghe được tiếng đáp lời yếu ớt từ bên dưới đống gạch đá đổ nát.

  3. 本年度ほんねんどの予算執行よさんしっこうを限かぎりに、赤字路線あかじろせんの維持いじに対たいする自治体じちたいからの運行補助金うんこうほじょきんは打うち切きられる。

    Hết kỳ phân bổ ngân sách năm tài chính này, tiền trợ cấp vận hành từ chính quyền địa phương nhằm duy trì tuyến đường sắt thua lỗ sẽ bị cắt bỏ.

  4. 力ちからを限かぎりに激走げきそうしたアンカーの選手せんしゅは、ゴールテープを切きった瞬間しゅんかんにトラック上じょうに倒たおれ込こんだ。

    Vận động viên chạy chặng cuối dốc hết sức lực chạy nước rút điên cuồng, ngay khoảnh khắc cán băng đích đã đổ gục xuống mặt đường chạy.

  5. 本日ほんじつの営業時間えいぎょうじかんを限かぎりに、旧紙幣きゅうしへいによる自動販売機じどうはんばいきでの支払しはらい受うけ付つけは完全かんぜんに終了しゅうりょういたします。

    Hết giờ hoạt động kinh doanh ngày hôm nay, việc tiếp nhận thanh toán bằng tiền giấy cũ tại các máy bán hàng tự động sẽ chính thức ngừng hẳn.

Luyện mẫu を限りに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を限りに nghĩa là gì?

bắt đầu from; the cuối cùng thời gian kết thúc a continued action) Có hai cách dùng chính: (1) Chỉ mốc thời gian chấm dứt sự việc ("hết ngày/tháng này là kết thúc, không tiếp tục nữa"); (2) Chỉ sự gắng hết sức đến giới hạn tột cùng ("dốc hết sức lực, gào hết cỡ giọng").

Cách dùng を限りに như thế nào?

Noun + を限りに限りで.

を限りに thuộc cấp độ JLPT nào?

を限りに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 94/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).