Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 96

に至るまで

as far as; up cho đến; everything from ... to ~

Cách dùng

  • Noun + に至るまで

Lưu ý: Thường tạo chuỗi: AからBに至るまで (từ A cho tới tận cả B). Dùng trong báo cáo chính thức, văn bản hành chính và tài liệu kỹ thuật.

Giải thích

Nhấn mạnh phạm vi bao quát mở rộng tới mức cùng cực: "từ điều to lớn cho đến tận những tiểu tiết nhỏ nhặt nhất". Thường dùng để chỉ sự kiểm tra tỉ mỉ, bao phủ toàn diện của một quy chế hay sự việc.

Ví dụ

  1. 新製品しんせいひんの開発かいはつでは設計思想せっけいしそうからネジ一本いっぽんの品質ひんしつに至いたるまで、技術者ぎじゅつしゃたちの妥協だきょうなき情熱じょうねつが注そそがれている。

    Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, từ triết lý thiết kế cho tới tận chất lượng của từng chiếc đinh ốc đều được gửi gắm trọn vẹn nhiệt huyết không khoan nhượng của các kỹ sư.

  2. 監査法人かんさほうじんによる調査ちょうさは財務諸表ざいむしょひょうにとどまらず、現場社員げんばしゃいんの日報にっぽうの記述きじゅつに至いたるまで徹底的てっていてきに行おこなわれた。

    Cuộc thanh tra của công ty kiểm toán không chỉ dừng lại ở các báo cáo tài chính, mà được tiến hành triệt để đến tận từng ghi chép nhật ký công việc của nhân viên cơ sở.

  3. ホテルの接客研修せっきゃくけんしゅうでは言葉遣ことばづかいはもちろん、会釈えしゃくの角度かくどから指先ゆびさきの動うごきに至いたるまで厳きびしく指導しどうされる。

    Trong khóa huấn luyện tiếp khách của khách sạn, ngoài cách ăn nói, các học viên được chỉ dẫn khắt khe từ góc cúi chào cho tới tận cử chỉ từng đầu ngón tay.

  4. 公的記録こうてききろくから名なもなき民衆みんしゅうの書簡しょかんに至いたるまで、膨大ぼうだいな一次資料いちじしりょうの丹念たんねんな解読作業かいどくさぎょうが進すすめられた。

    Công tác giải mã tỉ mỉ khối lượng tư liệu sơ cấp đồ sộ đã được thúc đẩy, trải dài từ các biên niên sử chính thức cho tới tận những bức thư của người dân vô danh.

  5. 防災指針ぼうさいししんには避難所ひなんじょの運営うんえいからペットの保護ほごに至いたるまで、極きわめてきめ細こまかな対応策たいおうさくが盛もり込こまれている。

    Trong chỉ dẫn phòng chống thiên tai có lồng ghép các biện pháp ứng phó vô cùng chu đáo tỉ mỉ, từ việc vận hành điểm sơ tán cho tới tận bảo hộ thú cưng.

Luyện mẫu に至るまで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に至るまで nghĩa là gì?

as far as; up cho đến; everything from ... to ~ Nhấn mạnh phạm vi bao quát mở rộng tới mức cùng cực: "từ điều to lớn cho đến tận những tiểu tiết nhỏ nhặt nhất". Thường dùng để chỉ sự kiểm tra tỉ mỉ, bao phủ toàn diện của một quy chế hay sự việc.

Cách dùng に至るまで như thế nào?

Noun + に至るまで.

に至るまで thuộc cấp độ JLPT nào?

に至るまで là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 96/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).