というところだ / といったところだ
cùng lắm là; nhiều nhất là; tầm; khoảng
Cách dùng
- N (Quantity/Number) / V (dictionary) + というところだ / といったところだ
Lưu ý: Diễn tả sự ước lượng xấp xỉ về mức độ, số lượng hoặc trạng thái cao nhất/tối đa có thể đạt được trong hoàn cảnh đó ('cao lắm cũng chỉ tầm..., rơi vào khoảng...').
Giải thích
Diễn tả một ước lượng khiêm tốn hoặc xấp xỉ về số lượng, thời gian, tần suất hay mức độ, ngụ ý rằng cùng lắm cũng chỉ ở khoảng mức đó chứ không vượt hơn.
Ví dụ
繁忙期の残業時間は、多い月でも四十時間といったところだ。
Thời gian làm thêm trong mùa cao điểm cùng lắm cũng chỉ cỡ chừng 40 tiếng vào những tháng bận rộn nhất.
今年の米の収穫量は、平年並みかやや下回るというところだ。
Sản lượng thu hoạch lúa gạo năm nay đại khái là tương đương mức trung bình hàng năm hoặc hơi thấp hơn một chút.
難関資格の合格率は、例年わずか五パーセントといったところだ。
Tỷ lệ thi đỗ của chứng chỉ cam go này hàng năm cùng lắm chỉ rơi vào khoảng vỏn vẹn 5%.
海外支社への転勤期間は、長くても三年前後というところだろう。
Thời hạn luân chuyển công tác sang chi nhánh nước ngoài lâu nhất có lẽ cũng chỉ tầm khoảng 3 năm.
週末の趣味の読書は、一日に一二時間といったところだ。
Sở thích đọc sách vào dịp cuối tuần của tôi mỗi ngày cùng lắm cũng chỉ cỡ một tới hai tiếng.
Luyện mẫu というところだ / といったところだ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
というところだ / といったところだ nghĩa là gì?
cùng lắm là; nhiều nhất là; tầm; khoảng Diễn tả một ước lượng khiêm tốn hoặc xấp xỉ về số lượng, thời gian, tần suất hay mức độ, ngụ ý rằng cùng lắm cũng chỉ ở khoảng mức đó chứ không vượt hơn.
Cách dùng というところだ / といったところだ như thế nào?
N (Quantity/Number) / V (dictionary) + というところだ / といったところだ.
というところだ / といったところだ thuộc cấp độ JLPT nào?
というところだ / といったところだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 174/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).