Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 174

というところだ / といったところだ

cùng lắm là; nhiều nhất là; tầm; khoảng

Cách dùng

  • N (Quantity/Number) / V (dictionary) + というところだ / といったところだ

Lưu ý: Diễn tả sự ước lượng xấp xỉ về mức độ, số lượng hoặc trạng thái cao nhất/tối đa có thể đạt được trong hoàn cảnh đó ('cao lắm cũng chỉ tầm..., rơi vào khoảng...').

Giải thích

Diễn tả một ước lượng khiêm tốn hoặc xấp xỉ về số lượng, thời gian, tần suất hay mức độ, ngụ ý rằng cùng lắm cũng chỉ ở khoảng mức đó chứ không vượt hơn.

Ví dụ

  1. 繁忙期はんぼうきの残業ざんぎょう時間じかんは、多おおい月つきでも四十よんじゅう時間じかんといったところだ。

    Thời gian làm thêm trong mùa cao điểm cùng lắm cũng chỉ cỡ chừng 40 tiếng vào những tháng bận rộn nhất.

  2. 今年ことしの米こめの収穫量しゅうかくりょうは、平年並へいねんなみかやや下回したまわるというところだ。

    Sản lượng thu hoạch lúa gạo năm nay đại khái là tương đương mức trung bình hàng năm hoặc hơi thấp hơn một chút.

  3. 難関なんかん資格しかくの合格率ごうかくりつは、例年れいねんわずか五ごパーセントといったところだ。

    Tỷ lệ thi đỗ của chứng chỉ cam go này hàng năm cùng lắm chỉ rơi vào khoảng vỏn vẹn 5%.

  4. 海外かいがい支社ししゃへの転勤てんきん期間きかんは、長ながくても三年さんねん前後ぜんごというところだろう。

    Thời hạn luân chuyển công tác sang chi nhánh nước ngoài lâu nhất có lẽ cũng chỉ tầm khoảng 3 năm.

  5. 週末しゅうまつの趣味しゅみの読書どくしょは、一日いちにちに一二いちに時間じかんといったところだ。

    Sở thích đọc sách vào dịp cuối tuần của tôi mỗi ngày cùng lắm cũng chỉ cỡ một tới hai tiếng.

Luyện mẫu というところだ / といったところだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

というところだ / といったところだ nghĩa là gì?

cùng lắm là; nhiều nhất là; tầm; khoảng Diễn tả một ước lượng khiêm tốn hoặc xấp xỉ về số lượng, thời gian, tần suất hay mức độ, ngụ ý rằng cùng lắm cũng chỉ ở khoảng mức đó chứ không vượt hơn.

Cách dùng というところだ / といったところだ như thế nào?

N (Quantity/Number) / V (dictionary) + というところだ / といったところだ.

というところだ / といったところだ thuộc cấp độ JLPT nào?

というところだ / といったところだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 174/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).