かたわら
trong khi; bên cạnh đó; đồng thời
Cách dùng
- N + の + かたわら / V (dictionary) + かたわら
Lưu ý: Diễn tả việc làm một công việc chính đồng thời kiêm nhiệm thêm một hoạt động, sở thích hoặc công việc phụ khác trong cùng một khoảng thời gian dài hạn.
Giải thích
Diễn tả việc bên cạnh công việc chính, nghề nghiệp hoặc sự nghiệp học hành chủ đạo, một người vẫn duy trì thực hiện thêm một hoạt động, sở thích hay công việc thiện nguyện khác.
Ví dụ
大学で教授として教鞭を執るかたわら、執筆活動にも励んでいる。
Bên cạnh việc đứng trên bục giảng với tư cách giáo sư đại học, ông còn hăng say theo đuổi các hoạt động viết lách.
家業の農業を営むかたわら、地域の伝統芸能の継承に尽力する。
Bên cạnh việc canh tác nông nghiệp gia truyền, anh ấy còn nỗ lực hết mình truyền thừa nghệ thuật dân gian địa phương.
会社員としての本業のかたわら、夜間の専門学校で法律を学ぶ。
Song song với công việc chính của một nhân viên công ty, anh ấy theo học thêm ngành luật tại trường chuyên môn vào buổi tối.
医療現場で診療に当たるかたわら、感染症の基礎研究を継続する。
Bên cạnh việc khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế, bác sĩ vẫn tiếp tục duy trì các nghiên cứu cơ bản về bệnh truyền nhiễm.
育児に追われるかたわら、在宅で翻訳の受注業務を手掛けている。
Bên cạnh việc bận rộn chăm sóc con nhỏ, cô ấy còn nhận thêm công việc biên dịch làm việc tự do tại nhà.
Luyện mẫu かたわら với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
かたわら nghĩa là gì?
trong khi; bên cạnh đó; đồng thời Diễn tả việc bên cạnh công việc chính, nghề nghiệp hoặc sự nghiệp học hành chủ đạo, một người vẫn duy trì thực hiện thêm một hoạt động, sở thích hay công việc thiện nguyện khác.
Cách dùng かたわら như thế nào?
N + の + かたわら / V (dictionary) + かたわら.
かたわら thuộc cấp độ JLPT nào?
かたわら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 175/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).