Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 175

かたわら

trong khi; bên cạnh đó; đồng thời

Cách dùng

  • N + の + かたわら / V (dictionary) + かたわら

Lưu ý: Diễn tả việc làm một công việc chính đồng thời kiêm nhiệm thêm một hoạt động, sở thích hoặc công việc phụ khác trong cùng một khoảng thời gian dài hạn.

Giải thích

Diễn tả việc bên cạnh công việc chính, nghề nghiệp hoặc sự nghiệp học hành chủ đạo, một người vẫn duy trì thực hiện thêm một hoạt động, sở thích hay công việc thiện nguyện khác.

Ví dụ

  1. 大学だいがくで教授きょうじゅとして教鞭きょうべんを執とるかたわら、執筆しっぴつ活動かつどうにも励はげんでいる。

    Bên cạnh việc đứng trên bục giảng với tư cách giáo sư đại học, ông còn hăng say theo đuổi các hoạt động viết lách.

  2. 家業かぎょうの農業のうぎょうを営いとなむかたわら、地域ちいきの伝統でんとう芸能げいのうの継承けいしょうに尽力じんりょくする。

    Bên cạnh việc canh tác nông nghiệp gia truyền, anh ấy còn nỗ lực hết mình truyền thừa nghệ thuật dân gian địa phương.

  3. 会社員かいしゃいんとしての本業ほんぎょうのかたわら、夜間やかんの専門せんもん学校がっこうで法律ほうりつを学まなぶ。

    Song song với công việc chính của một nhân viên công ty, anh ấy theo học thêm ngành luật tại trường chuyên môn vào buổi tối.

  4. 医療いりょう現場げんばで診療しんりょうに当あたるかたわら、感染症かんせんしょうの基礎きそ研究けんきゅうを継続けいぞくする。

    Bên cạnh việc khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế, bác sĩ vẫn tiếp tục duy trì các nghiên cứu cơ bản về bệnh truyền nhiễm.

  5. 育児いくじに追おわれるかたわら、在宅ざいたくで翻訳ほんやくの受注じゅちゅう業務ぎょうむを手掛てがけている。

    Bên cạnh việc bận rộn chăm sóc con nhỏ, cô ấy còn nhận thêm công việc biên dịch làm việc tự do tại nhà.

Luyện mẫu かたわら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

かたわら nghĩa là gì?

trong khi; bên cạnh đó; đồng thời Diễn tả việc bên cạnh công việc chính, nghề nghiệp hoặc sự nghiệp học hành chủ đạo, một người vẫn duy trì thực hiện thêm một hoạt động, sở thích hay công việc thiện nguyện khác.

Cách dùng かたわら như thế nào?

N + の + かたわら / V (dictionary) + かたわら.

かたわら thuộc cấp độ JLPT nào?

かたわら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 175/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).