Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 194

とは打って変わって / とは打って変わり

khác hẳn; hoàn toàn khác với; trái ngược

Cách dùng

  • Noun + とは打って変わって / とは打って変わり

Lưu ý: Dùng とは打って変わって khi muốn nối tiếp hành động hoặc tính từ, dùng とは打って変わり trong văn viết trang trọng ở giữa câu.

Giải thích

Nhấn mạnh sự thay đổi 180 độ, hoàn toàn trái ngược hoặc biến chuyển đầy kịch tính so với trạng thái trước đây. Rất hay dùng cho sự biến đổi thất thường của thời tiết, thái độ hoặc thành tích kinh doanh.

Ví dụ

  1. 前日ぜんじつの大荒おおあれの天候てんこうとは打うって変かわって、今朝けさは雲一くもひとつない穏おだやかな青空あおぞらが広ひろがっている。

    Hoàn toàn trái ngược với thời tiết mưa bão tơi bời ngày hôm trước, sáng nay một bầu trời xanh thanh bình không một gợn mây trải rộng.

  2. 昨年度さくねんどの赤字決算あかじけっさんとは打うって変かわり、今期こんきは海外市場かいがいしじょうの開拓かいたくが奏功そうこうして過去最高益かこさいこうえきを記録きろくした。

    Khác hẳn với bản quyết toán thua lỗ năm ngoái, kỳ này công tác khai phá thị trường quốc tế đã gặt hái thành công vang dội và ghi nhận mức lợi nhuận kỷ lục.

  3. 先週せんしゅうまでの激はげしい与野党よやとうの対立姿勢たいりつしせいとは打うって変かわって、法案修正協議ほうあんしゅうせいきょうぎは協調的きょうちょうてきに進展しんてんした。

    Hoàn toàn khác với thế đối đầu nảy lửa giữa các phe phái chính trị cho tới tận tuần trước, các phiên đàm phán sửa đổi dự luật đã tiến triển đầy tính xây dựng.

  4. 初戦しょせんの消極的しょうきょくてきな守備しゅびとは打うって変かわって、決勝けっしょうトーナメントでは果敢かかんな攻撃こうげきサッカーを展開てんかいした。

    Khác hẳn lối phòng ngự thụ động ở trận mở màn, bước vào vòng chung kết đội bóng đã triển khai lối đá tấn công đầy quả cảm.

  5. 普段ふだんの物静ものしずかな態度たいどとは打うって変かわり、壇上だんじょうに上あがった教授きょうじゅは熱弁ねつべんを振ふるって聴衆ちょうしゅうを魅了みりょうした。

    Khác hẳn vẻ trầm lặng thường ngày, khi bước lên bục diễn thuyết vị giáo sư đã hùng biện đầy nhiệt huyết và lôi cuốn toàn bộ thính giả.

Luyện mẫu とは打って変わって / とは打って変わり với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とは打って変わって / とは打って変わり nghĩa là gì?

khác hẳn; hoàn toàn khác với; trái ngược Nhấn mạnh sự thay đổi 180 độ, hoàn toàn trái ngược hoặc biến chuyển đầy kịch tính so với trạng thái trước đây. Rất hay dùng cho sự biến đổi thất thường của thời tiết, thái độ hoặc thành tích kinh doanh.

Cách dùng とは打って変わって / とは打って変わり như thế nào?

Noun + とは打って変わって / とは打って変わり.

とは打って変わって / とは打って変わり thuộc cấp độ JLPT nào?

とは打って変わって / とは打って変わり là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 194/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).