Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 195

といったらない

vô cùng; khỏi nói; thật là; không gì bằng

Cách dùng

  • Verb (dictionary) + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない
  • Noun + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない
  • な-Adjective + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない
  • い-Adjective + い + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない

Lưu ý: Có thể chia quá khứ là といったらなかった. Biến thể thân mật: といったらありゃしない (thường cho cảm xúc tiêu cực, khó chịu).

Giải thích

Nhấn mạnh mức độ cảm xúc (kinh ngạc, mệt mỏi, bất mãn hoặc hân hoan) mãnh liệt tới mức "không từ ngữ nào có thể diễn tả cho xiết". Có các biến thể nhấn mạnh như といったらありはしない.

Ví dụ

  1. 徹夜てつやで仕上しあげた企画書きかくしょが取締役会とりしまりやくかいで満場一致まんじょういっちで可決かけつされたときの安堵感あんどかんといったらなかった。

    Cảm giác thở phào nhẹ nhõm khi bản kế hoạch thức trắng đêm hoàn tất được ban giám đốc nhất trí thông qua thật không lời nào tả xiết.

  2. 炎天下えんてんかで冷房れいぼうが完全かんぜんに故障こしょうした満員電車まんいんでんしゃに閉とじ込こめられた際さいの不快感ふかいかんといったらありはしない。

    Sự bức bối ngột ngạt khi bị kẹt cứng trong toa tàu chật ních người giữa trời nắng gắt trong khi điều hòa hỏng hẳn thì không sao kể xiết.

  3. 長年心血ながねんしんけつを注そそいだ研究成果けんきゅうせいかが権威けんいある国際学会こくさいがくかいで表彰ひょうしょうされた際さいの誇ほこらしさといったらない。

    Niềm tự hào dâng trào khi thành quả nghiên cứu dồn bao tâm huyết suốt nhiều năm được biểu dương tại hội nghị học thuật quốc tế thật không gì sánh bằng.

  4. 納期直前のうきちょくぜんに突然とつぜん主要取引先しゅようとりひきさきから一方的いっぽうてきな契約解除けいやくかいじょを通告つうこくされたときの焦燥感しょうそうかんといったらない。

    Cảm giác hoang mang tột độ khi sát ngày giao hàng bỗng nhiên bị đối tác trọng yếu đơn phương thông báo hủy hợp đồng thì quả thực không bút nào tả xiết.

  5. 人里離ひとざとはなれた秘境ひきょうの山頂さんちょうから仰あおぎ見みた満天まんてんの星空ほしぞらの美うつくしさといったら、息いきを呑のむほどだった。

    Vẻ đẹp lung linh của bầu trời đầy sao ngước nhìn từ đỉnh núi nơi thâm sơn cùng cốc thật lộng lẫy đến nghẹt thở không lời nào tả xiết.

Luyện mẫu といったらない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

といったらない nghĩa là gì?

vô cùng; khỏi nói; thật là; không gì bằng Nhấn mạnh mức độ cảm xúc (kinh ngạc, mệt mỏi, bất mãn hoặc hân hoan) mãnh liệt tới mức "không từ ngữ nào có thể diễn tả cho xiết". Có các biến thể nhấn mạnh như といったらありはしない.

Cách dùng といったらない như thế nào?

Verb (dictionary) + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない; Noun + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない; な-Adjective + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない; い-Adjective + い + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない.

といったらない thuộc cấp độ JLPT nào?

といったらない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 195/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).