といったらない
vô cùng; khỏi nói; thật là; không gì bằng
Cách dùng
- Verb (dictionary) + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない
- Noun + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない
- な-Adjective + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない
- い-Adjective + い + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない
Lưu ý: Có thể chia quá khứ là といったらなかった. Biến thể thân mật: といったらありゃしない (thường cho cảm xúc tiêu cực, khó chịu).
Giải thích
Nhấn mạnh mức độ cảm xúc (kinh ngạc, mệt mỏi, bất mãn hoặc hân hoan) mãnh liệt tới mức "không từ ngữ nào có thể diễn tả cho xiết". Có các biến thể nhấn mạnh như といったらありはしない.
Ví dụ
徹夜で仕上げた企画書が取締役会で満場一致で可決されたときの安堵感といったらなかった。
Cảm giác thở phào nhẹ nhõm khi bản kế hoạch thức trắng đêm hoàn tất được ban giám đốc nhất trí thông qua thật không lời nào tả xiết.
炎天下で冷房が完全に故障した満員電車に閉じ込められた際の不快感といったらありはしない。
Sự bức bối ngột ngạt khi bị kẹt cứng trong toa tàu chật ních người giữa trời nắng gắt trong khi điều hòa hỏng hẳn thì không sao kể xiết.
長年心血を注いだ研究成果が権威ある国際学会で表彰された際の誇らしさといったらない。
Niềm tự hào dâng trào khi thành quả nghiên cứu dồn bao tâm huyết suốt nhiều năm được biểu dương tại hội nghị học thuật quốc tế thật không gì sánh bằng.
納期直前に突然主要取引先から一方的な契約解除を通告されたときの焦燥感といったらない。
Cảm giác hoang mang tột độ khi sát ngày giao hàng bỗng nhiên bị đối tác trọng yếu đơn phương thông báo hủy hợp đồng thì quả thực không bút nào tả xiết.
人里離れた秘境の山頂から仰ぎ見た満天の星空の美しさといったら、息を呑むほどだった。
Vẻ đẹp lung linh của bầu trời đầy sao ngước nhìn từ đỉnh núi nơi thâm sơn cùng cốc thật lộng lẫy đến nghẹt thở không lời nào tả xiết.
Luyện mẫu といったらない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
といったらない nghĩa là gì?
vô cùng; khỏi nói; thật là; không gì bằng Nhấn mạnh mức độ cảm xúc (kinh ngạc, mệt mỏi, bất mãn hoặc hân hoan) mãnh liệt tới mức "không từ ngữ nào có thể diễn tả cho xiết". Có các biến thể nhấn mạnh như といったらありはしない.
Cách dùng といったらない như thế nào?
Verb (dictionary) + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない; Noun + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない; な-Adjective + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない; い-Adjective + い + (とい)ったらない(とい)ったらありはしない(とい)ったらありゃしない.
といったらない thuộc cấp độ JLPT nào?
といったらない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 195/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).