Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 4

と言えなくもない

cũng có thể nói rằng; không phải không thể nói

Cách dùng

  • 普通形 / Noun / な-Adj (だ / である) + と言えなくもない

Lưu ý: Lối nói phủ định 2 lần giúp giảm bớt tính khẳng định tuyệt đối, rất hay gặp trong tranh luận học thuật và kinh doanh.

Giải thích

Lối diễn đạt khẳng định gián tiếp, dè dặt: "nói như vậy cũng không hẳn là sai / cũng có thể xem là...". Người nói tránh khẳng định dứt khoát nhưng ngầm thừa nhận tính hợp lý trong một góc nhìn nhất định.

Ví dụ

  1. 今回こんかいの妥協案だきょうあんは完全かんぜんな解決策かいけつさくではないが、前進ぜんしんへの第一歩だいいっぽだと言いえなくもない。

    Phương án nhượng bộ lần này tuy không phải là giải pháp hoàn hảo, nhưng cũng có thể xem như bước đi đầu tiên hướng về phía trước.

  2. 業績ぎょうせきの回復かいふく傾向けいこうを見みる限かぎり、過去かこの経営けいえい判断はんだんは概おおむね妥当だとうであったと言いえなくもない。

    Nhìn vào xu hướng phục hồi thành tích kinh doanh, cũng có thể nói rằng những quyết định điều hành trong quá khứ nhìn chung là thỏa đáng.

  3. 相手あいての強引ごういんな主張しゅちょうにも一理いちりあり、こちらの準備じゅんび不足ぶそくが招まねいた事態じたいだと言いえなくもない。

    Lập luận cứng rắn từ phía đối tác cũng có phần lý lẽ, và cũng có thể xem rằng chính sự thiếu chuẩn bị của chúng ta đã dẫn tới cớ sự này.

  4. 厳きびしい指導しどう方針ほうしんではあるが、後輩こうはいの成長せいちょうを心こころから願ねがってのことだと言いえなくもない。

    Dù là phương châm chỉ đạo khắt khe, nhưng cũng có thể nói đó là vì người thầy thật lòng mong mỏi sự trưởng thành của lớp đàn em.

  5. 予算よさんを多少たしょう超過ちょうかしたものの、将来しょうらいへの先行せんこう投資とうしと考かんがえれば成功せいこうだと言いえなくもない。

    Dù có vượt ngân sách đôi chút, nhưng nếu nhìn nhận đó là khoản đầu tư đón đầu cho tương lai thì cũng có thể xem là một thành công.

Luyện mẫu と言えなくもない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

と言えなくもない nghĩa là gì?

cũng có thể nói rằng; không phải không thể nói Lối diễn đạt khẳng định gián tiếp, dè dặt: "nói như vậy cũng không hẳn là sai / cũng có thể xem là...". Người nói tránh khẳng định dứt khoát nhưng ngầm thừa nhận tính hợp lý trong một góc nhìn nhất định.

Cách dùng と言えなくもない như thế nào?

普通形 / Noun / な-Adj (だ / である) + と言えなくもない.

と言えなくもない thuộc cấp độ JLPT nào?

と言えなくもない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 4/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).