と言えなくもない
cũng có thể nói rằng; không phải không thể nói
Cách dùng
- 普通形 / Noun / な-Adj (だ / である) + と言えなくもない
Lưu ý: Lối nói phủ định 2 lần giúp giảm bớt tính khẳng định tuyệt đối, rất hay gặp trong tranh luận học thuật và kinh doanh.
Giải thích
Lối diễn đạt khẳng định gián tiếp, dè dặt: "nói như vậy cũng không hẳn là sai / cũng có thể xem là...". Người nói tránh khẳng định dứt khoát nhưng ngầm thừa nhận tính hợp lý trong một góc nhìn nhất định.
Ví dụ
今回の妥協案は完全な解決策ではないが、前進への第一歩だと言えなくもない。
Phương án nhượng bộ lần này tuy không phải là giải pháp hoàn hảo, nhưng cũng có thể xem như bước đi đầu tiên hướng về phía trước.
業績の回復傾向を見る限り、過去の経営判断は概ね妥当であったと言えなくもない。
Nhìn vào xu hướng phục hồi thành tích kinh doanh, cũng có thể nói rằng những quyết định điều hành trong quá khứ nhìn chung là thỏa đáng.
相手の強引な主張にも一理あり、こちらの準備不足が招いた事態だと言えなくもない。
Lập luận cứng rắn từ phía đối tác cũng có phần lý lẽ, và cũng có thể xem rằng chính sự thiếu chuẩn bị của chúng ta đã dẫn tới cớ sự này.
厳しい指導方針ではあるが、後輩の成長を心から願ってのことだと言えなくもない。
Dù là phương châm chỉ đạo khắt khe, nhưng cũng có thể nói đó là vì người thầy thật lòng mong mỏi sự trưởng thành của lớp đàn em.
予算を多少超過したものの、将来への先行投資と考えれば成功だと言えなくもない。
Dù có vượt ngân sách đôi chút, nhưng nếu nhìn nhận đó là khoản đầu tư đón đầu cho tương lai thì cũng có thể xem là một thành công.
Luyện mẫu と言えなくもない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
と言えなくもない nghĩa là gì?
cũng có thể nói rằng; không phải không thể nói Lối diễn đạt khẳng định gián tiếp, dè dặt: "nói như vậy cũng không hẳn là sai / cũng có thể xem là...". Người nói tránh khẳng định dứt khoát nhưng ngầm thừa nhận tính hợp lý trong một góc nhìn nhất định.
Cách dùng と言えなくもない như thế nào?
普通形 / Noun / な-Adj (だ / である) + と言えなくもない.
と言えなくもない thuộc cấp độ JLPT nào?
と言えなくもない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 4/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).