Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 3

にして

ở; tại; vào lúc; trong (trang trọng)

Cách dùng

  • Noun + にして

Lưu ý: Minh họa cả 3 trường hợp: đạt được ở độ tuổi/lần thứ cao, ngay cả người giỏi cũng không làm được, và gồm cả 2 vai trò.

Giải thích

Mẫu câu văn phong trang trọng, tao nhã với 3 nét nghĩa: ① Đến tận giai đoạn/độ tuổi đó mới đạt được (đến tuổi 60 mới...); ② Ngay cả bậc tài ba kiệt xuất cỡ đó mà cũng...; ③ Vừa là... đồng thời vừa là...

Ví dụ

  1. 還暦かんれきを過すぎて六十五歳ろくじゅうごさいにして、初はじめて長年ながねんの夢ゆめであった司法しほう試験しけんに見事みごと合格ごうかくした。

    Bước qua tuổi hoa giáp và phải đến tận năm 65 tuổi, người ấy mới lần đầu tiên đỗ xuất sắc kỳ thi tư pháp vốn là ước mơ cả đời.

  2. 現代げんだい最高峰さいこうほうの物理学者ぶつりがくしゃにして解明かいめいできない、極きわめて深遠しんえんな宇宙うちゅうの謎なぞが存在そんざいする。

    Tồn tại những bí ẩn vũ trụ vô cùng thâm sâu mà ngay cả những nhà vật lý lỗi lạc hàng đầu thời nay cũng không thể giải mã nổi.

  3. 優すぐれた経営者けいえいしゃにして情熱的じょうねつてきな教育家きょういくかでもあった創業者そうぎょうしゃを、社員しゃいん一同いちどう深ふかく慕したっている。

    Toàn thể nhân viên đều hết lòng kính yêu người sáng lập, một người vừa là nhà kinh doanh tài ba vừa là nhà giáo dục đầy nhiệt huyết.

  4. 五回ごかいに及およぶ過酷かこくな挑戦ちょうせんにして、探検隊たんけんたいはようやく未踏峰みとうほうの登頂とうちょうを果はたすことができた。

    Phải trải qua đến lần thử thách gian khổ thứ năm, đoàn thám hiểm mới có thể chinh phục thành công đỉnh núi chưa từng có dấu chân người.

  5. 日々ひびの鍛錬たんれんの積つみ重かさねにして、わずか十歳じゅっさいにして国際こくさい音楽おんがくコンクールで優勝ゆうしょうした。

    Nhờ kết tinh của quá trình khổ luyện mỗi ngày, chỉ mới mười tuổi em đã xuất sắc đoạt giải quán quân cuộc thi âm nhạc quốc tế.

Luyện mẫu にして với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にして nghĩa là gì?

ở; tại; vào lúc; trong (trang trọng) Mẫu câu văn phong trang trọng, tao nhã với 3 nét nghĩa: ① Đến tận giai đoạn/độ tuổi đó mới đạt được (đến tuổi 60 mới...); ② Ngay cả bậc tài ba kiệt xuất cỡ đó mà cũng...; ③ Vừa là... đồng thời vừa là...

Cách dùng にして như thế nào?

Noun + にして.

にして thuộc cấp độ JLPT nào?

にして là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 3/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).