Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 5

べく

để; nhằm; nhằm mục đích

Cách dùng

  • Verb (辞書形) + べく (する → するべく / すべく)

Lưu ý: Khác với ために thông thường, べく nhấn mạnh ý chí quyết tâm cao độ và tính chất trang trọng của mục đích.

Giải thích

Văn phong viết trang trọng, cổ điển mang nghĩa "để / nhằm mục đích...". Thể hiện hành động được thực hiện với ý chí kiên định hướng tới một mục tiêu lớn lao (trong thông cáo, tài liệu lịch sử, tuyên ngôn).

Ví dụ

  1. 激化げきかする国際こくさい競争きょうそうを生いき抜ぬくべく、先端せんたん半導体はんどうたい分野ぶんやでの共同きょうどう研究けんきゅう体制たいせいを立たち上あげた。

    Nhằm mục đích tồn tại và trụ vững trước cuộc cạnh tranh quốc tế ngày càng khốc liệt, các bên đã thiết lập cơ chế hợp tác nghiên cứu trong lĩnh vực bán dẫn tiên tiến.

  2. 地元じもと経済けいざいの衰退すいたいを食くい止とめるべく、若手わかて起業家きぎょうかを支援しえんする新制度しんせいどが創設そうせつされた。

    Nhằm ngăn chặn đà suy thoái của nền kinh tế địa phương, một chính sách mới hỗ trợ các doanh nhân trẻ khởi nghiệp đã được ban hành.

  3. 紛争ふんそう地域ちいきの人道じんどう危機ききを解決かいけつすべく、国連こくれんの特使とくしが現地げんち政府せいふとの対話たいわに全力ぜんりょくを注そそぐ。

    Nhằm giải quyết cuộc khủng hoảng nhân đạo tại vùng chiến sự, đặc phái viên Liên Hợp Quốc đang dồn toàn lực vào đối thoại với chính quyền sở tại.

  4. 深刻しんこくな環境かんきょう汚染おせんの実態じったいを調査ちょうさすべく、専門家せんもんかからなる特別とくべつ委員会いいんかいが現地げんちへ派遣はけんされた。

    Để điều tra thực trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, một ủy ban đặc biệt gồm các chuyên gia đầu ngành đã được phái tới hiện trường.

  5. 自社じしゃの技術力ぎじゅつりょくを世界せかいへアピールすべく、国際こくさい見本市みほんいちに最新型さいしんがたの試作機しさくきを出展しゅってんした。

    Nhằm phô diễn năng lực công nghệ của công ty ra trường quốc tế, chúng tôi đã đưa mẫu máy thử nghiệm tối tân nhất tham gia hội chợ triển lãm.

Luyện mẫu べく với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

べく nghĩa là gì?

để; nhằm; nhằm mục đích Văn phong viết trang trọng, cổ điển mang nghĩa "để / nhằm mục đích...". Thể hiện hành động được thực hiện với ý chí kiên định hướng tới một mục tiêu lớn lao (trong thông cáo, tài liệu lịch sử, tuyên ngôn).

Cách dùng べく như thế nào?

Verb (辞書形) + べく (する → するべく / すべく).

べく thuộc cấp độ JLPT nào?

べく là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 5/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).