Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 226

たつもりはない

không có ý định; không cố ý

Cách dùng

  • Verb (た form) + つもりはないつもりではないつもりはなかった

Lưu ý: Lời trần tình dứt khoát của người nói nhằm làm rõ ý định: bản thân hoàn toàn không hề có ý đồ, mục đích xấu như đối phương đang hiểu lầm hay quy chụp.

Giải thích

Dùng để phân trần, giải thích nhằm xóa tan hiểu lầm khi người khác cho rằng mình đã có lời nói hoặc hành động thất lễ, làm tổn thương hay coi thường họ. Người nói khẳng định bản thân không hề có chủ ý thực hiện điều tồi tệ đó.

Ví dụ

  1. 相手あいてを傷きずつけるような悪口わるぐちを言いったつもりはありません。

    Tôi không hề có ý định nói ra những lời lẽ cay độc làm tổn thương đối phương.

  2. 会議かいぎで同僚どうりょうの意見いけんを軽視けいししたつもりは毛頭もうとうない。

    Tôi hoàn toàn không hề có ý coi nhẹ ý kiến đóng góp của đồng nghiệp trong cuộc họp.

  3. 規則きそくを軽かろんじて勝手かってな行動こうどうを取とったつもりはない。

    Tôi không hề có ý xem nhẹ nội quy mà tự tiện hành động theo ý riêng.

  4. 指導しどうのつもりで厳きびしく接せっしたが、威圧いあつしたつもりはなかった。

    Tôi cư xử nghiêm khắc với mong muốn hướng dẫn, chứ không hề có ý chèn ép đe dọa.

  5. 客きゃくを蔑ないがしろにするような無礼ぶれいな対応たいおうをしたつもりはありません。

    Tôi không hề có ý định tiếp đãi thất lễ xem thường quý khách như vậy.

Luyện mẫu たつもりはない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

たつもりはない nghĩa là gì?

không có ý định; không cố ý Dùng để phân trần, giải thích nhằm xóa tan hiểu lầm khi người khác cho rằng mình đã có lời nói hoặc hành động thất lễ, làm tổn thương hay coi thường họ. Người nói khẳng định bản thân không hề có chủ ý thực hiện điều tồi tệ đó.

Cách dùng たつもりはない như thế nào?

Verb (た form) + つもりはないつもりではないつもりはなかった.

たつもりはない thuộc cấp độ JLPT nào?

たつもりはない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 226/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).