に則って
dựa theo; căn cứ vào; tuân theo
Cách dùng
- Noun + に則って
Lưu ý: Thường kết hợp với các danh từ chuẩn mực: 法令に則って, 伝統に則って, 基準に則って, 規程に則り. Dạng に則り thường dùng trong văn phong viết trang trọng giữa câu.
Giải thích
Biểu thị việc tuân thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn, chuẩn mực pháp lý, nghi thức truyền thống hoặc quy tắc đạo đức làm kim chỉ nam hành động. Mang sắc thái trang trọng, chuẩn mực.
Ví dụ
企業は法令およびコンプライアンス指針に則って、公正かつ透明性の高い事業活動を展開すべきだ。
Doanh nghiệp cần triển khai các hoạt động kinh doanh công bằng và có độ minh bạch cao căn cứ theo luật pháp và các chỉ dẫn tuân thủ.
伝統的な神事の儀礼に則って執り行われた遷宮式には、全国から多くの参拝者が集まった。
Nhiều người hành hương từ khắp nơi trên cả nước đã quy tụ về đại lễ chuyển đền được cử hành chuẩn chỉ theo đúng các nghi thức Thần đạo truyền thống.
社内規程の懲戒基準に則って厳正な調査を進め、不正に関与した社員を処分する方針を固めた。
Công ty đã chốt chủ trương xúc tiến điều tra nghiêm minh chiếu theo các tiêu chuẩn kỷ luật trong quy chế nội bộ và xử phạt các nhân viên liên quan.
国際法および人道支援協定に則り、難民救助のための特別チームが現地へ派遣された。
Chiếu theo luật pháp quốc tế và các hiệp định viện trợ nhân đạo, một đội đặc nhiệm cứu trợ người tị nạn đã được phái tới hiện trường.
学問の自由と倫理綱領に則って誠実に研究を進めることが、すべての研究者に課せられた責務だ。
Thành thực tiến hành nghiên cứu tuân theo tự do học thuật và cương lĩnh đạo đức là trách nhiệm đặt lên vai của mọi nhà nghiên cứu.
Luyện mẫu に則って với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に則って nghĩa là gì?
dựa theo; căn cứ vào; tuân theo Biểu thị việc tuân thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn, chuẩn mực pháp lý, nghi thức truyền thống hoặc quy tắc đạo đức làm kim chỉ nam hành động. Mang sắc thái trang trọng, chuẩn mực.
Cách dùng に則って như thế nào?
Noun + に則って.
に則って thuộc cấp độ JLPT nào?
に則って là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 225/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).