Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 225

に則って

dựa theo; căn cứ vào; tuân theo

Cách dùng

  • Noun + に則って

Lưu ý: Thường kết hợp với các danh từ chuẩn mực: 法令に則って, 伝統に則って, 基準に則って, 規程に則り. Dạng に則り thường dùng trong văn phong viết trang trọng giữa câu.

Giải thích

Biểu thị việc tuân thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn, chuẩn mực pháp lý, nghi thức truyền thống hoặc quy tắc đạo đức làm kim chỉ nam hành động. Mang sắc thái trang trọng, chuẩn mực.

Ví dụ

  1. 企業きぎょうは法令ほうれいおよびコンプライアンス指針ししんに則のっとって、公正こうせいかつ透明性とうめいせいの高たかい事業活動じぎょうかつどうを展開てんかいすべきだ。

    Doanh nghiệp cần triển khai các hoạt động kinh doanh công bằng và có độ minh bạch cao căn cứ theo luật pháp và các chỉ dẫn tuân thủ.

  2. 伝統的でんとうてきな神事しんじの儀礼ぎれいに則のっとって執とり行おこなわれた遷宮式せんぐうしきには、全国ぜんこくから多おおくの参拝者さんぱいしゃが集あつまった。

    Nhiều người hành hương từ khắp nơi trên cả nước đã quy tụ về đại lễ chuyển đền được cử hành chuẩn chỉ theo đúng các nghi thức Thần đạo truyền thống.

  3. 社内規程しゃないきていの懲戒基準ちょうかいきじゅんに則のっとって厳正げんせいな調査ちょうさを進すすめ、不正ふせいに関与かんよした社員しゃいんを処分しょぶんする方針ほうしんを固かためた。

    Công ty đã chốt chủ trương xúc tiến điều tra nghiêm minh chiếu theo các tiêu chuẩn kỷ luật trong quy chế nội bộ và xử phạt các nhân viên liên quan.

  4. 国際法こくさいほうおよび人道支援協定じんどうしえんきょうていに則のっとり、難民救助なんみんきゅうじょのための特別とくべつチームが現地げんちへ派遣はけんされた。

    Chiếu theo luật pháp quốc tế và các hiệp định viện trợ nhân đạo, một đội đặc nhiệm cứu trợ người tị nạn đã được phái tới hiện trường.

  5. 学問がくもんの自由じゆうと倫理綱領りんりこうりょうに則のっとって誠実せいじつに研究けんきゅうを進すすめることが、すべての研究者けんきゅうしゃに課かせられた責務せきむだ。

    Thành thực tiến hành nghiên cứu tuân theo tự do học thuật và cương lĩnh đạo đức là trách nhiệm đặt lên vai của mọi nhà nghiên cứu.

Luyện mẫu に則って với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に則って nghĩa là gì?

dựa theo; căn cứ vào; tuân theo Biểu thị việc tuân thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn, chuẩn mực pháp lý, nghi thức truyền thống hoặc quy tắc đạo đức làm kim chỉ nam hành động. Mang sắc thái trang trọng, chuẩn mực.

Cách dùng に則って như thế nào?

Noun + に則って.

に則って thuộc cấp độ JLPT nào?

に則って là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 225/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).