Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 227

にまつわる

liên quan đến; gắn với; xoay quanh

Cách dùng

  • にまつわる + N

Lưu ý: Văn phong trang nhã, bổ nghĩa cho danh từ phía sau để chỉ các câu chuyện, giai thoại, tin đồn hoặc sự kiện có liên quan mật thiết xung quanh đối tượng đó.

Giải thích

Diễn tả những câu chuyện, giai thoại, bí ẩn hoặc truyền thuyết xoay quanh một nhân vật, địa danh hay sự kiện lịch sử nổi tiếng.

Ví dụ

  1. 古都ことの寺院じいんには、悲恋ひれんにまつわる伝説でんせつが数多かずおおく語かたり継つがれている。

    Nơi các ngôi chùa của cố đô, biết bao truyền thuyết xoay quanh những mối tình bi thương vẫn được lưu truyền.

  2. 名画めいがの盗難とうなんにまつわる不可解ふかかいな噂うわさが、世間せけんを大おおいに騒さわがせた。

    Những lời đồn thổi khó hiểu xoay quanh vụ trộm bức danh họa đã gây xôn xao dư luận xã hội.

  3. 創業者そうぎょうしゃの生誕せいたん百周年ひゃくしゅうねんを記念きねんし、社史しゃしにまつわる秘話ひわを公開こうかいした。

    Nhân dịp kỷ niệm 100 năm ngày sinh của người sáng lập, những bí sử xoay quanh lịch sử công ty đã được công bố.

  4. 王妃おうひの首飾くびかざりにまつわる陰謀いんぼうが、歴史劇れきしげきの見みどころとなっている。

    Âm mưu xoay quanh chiếc vòng cổ của hoàng hậu chính là điểm nhấn đặc sắc nhất của vở kịch lịch sử.

  5. 当地とうちにまつわる古ふるい言いい伝つたえを、民俗学者みんぞくがくしゃが丹念たんねんに調査ちょうさした。

    Các nhà văn hóa dân gian đã cẩn thận nghiên cứu những truyền thuyết cổ xưa liên quan đến vùng đất này.

Luyện mẫu にまつわる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にまつわる nghĩa là gì?

liên quan đến; gắn với; xoay quanh Diễn tả những câu chuyện, giai thoại, bí ẩn hoặc truyền thuyết xoay quanh một nhân vật, địa danh hay sự kiện lịch sử nổi tiếng.

Cách dùng にまつわる như thế nào?

にまつわる + N.

にまつわる thuộc cấp độ JLPT nào?

にまつわる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 227/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).