にまつわる
liên quan đến; gắn với; xoay quanh
Cách dùng
- にまつわる + N
Lưu ý: Văn phong trang nhã, bổ nghĩa cho danh từ phía sau để chỉ các câu chuyện, giai thoại, tin đồn hoặc sự kiện có liên quan mật thiết xung quanh đối tượng đó.
Giải thích
Diễn tả những câu chuyện, giai thoại, bí ẩn hoặc truyền thuyết xoay quanh một nhân vật, địa danh hay sự kiện lịch sử nổi tiếng.
Ví dụ
古都の寺院には、悲恋にまつわる伝説が数多く語り継がれている。
Nơi các ngôi chùa của cố đô, biết bao truyền thuyết xoay quanh những mối tình bi thương vẫn được lưu truyền.
名画の盗難にまつわる不可解な噂が、世間を大いに騒がせた。
Những lời đồn thổi khó hiểu xoay quanh vụ trộm bức danh họa đã gây xôn xao dư luận xã hội.
創業者の生誕百周年を記念し、社史にまつわる秘話を公開した。
Nhân dịp kỷ niệm 100 năm ngày sinh của người sáng lập, những bí sử xoay quanh lịch sử công ty đã được công bố.
王妃の首飾りにまつわる陰謀が、歴史劇の見どころとなっている。
Âm mưu xoay quanh chiếc vòng cổ của hoàng hậu chính là điểm nhấn đặc sắc nhất của vở kịch lịch sử.
当地にまつわる古い言い伝えを、民俗学者が丹念に調査した。
Các nhà văn hóa dân gian đã cẩn thận nghiên cứu những truyền thuyết cổ xưa liên quan đến vùng đất này.
Luyện mẫu にまつわる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にまつわる nghĩa là gì?
liên quan đến; gắn với; xoay quanh Diễn tả những câu chuyện, giai thoại, bí ẩn hoặc truyền thuyết xoay quanh một nhân vật, địa danh hay sự kiện lịch sử nổi tiếng.
Cách dùng にまつわる như thế nào?
にまつわる + N.
にまつわる thuộc cấp độ JLPT nào?
にまつわる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 227/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).