Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 114

こそすれ

và; mặc dù; nhưng ~

Cách dùng

  • Verb (ます stem) + こそすれ / Noun + こそすれ ( + negative clause)

Lưu ý: Thường gặp: 増えこそすれ減りはしない (chỉ có tăng chứ không giảm), 感謝こそすれ恨みはしない (chỉ có biết ơn chứ chẳng thù oán gì). Động từ biến đổi: ます-stem + こそすれ.

Giải thích

Nhấn mạnh sự khẳng định đối với vế trước để dứt khoát bác bỏ hướng diễn biến trái ngược ở vế sau: "chỉ có thể theo chiều hướng A chứ quyết không đời nào xảy ra chiều hướng tiêu cực B". Vế sau luôn là câu phủ định.

Ví dụ

  1. 誠実せいじつな対応たいおうを徹底てっていしたことで、顧客こきゃくの信頼しんらいは深ふかまりこそすれ損そこなわれることはなかった。

    Nhờ thực thi triệt để thái độ phục vụ chân thành, lòng tin của khách hàng chỉ có ngày càng sâu đậm hơn chứ tuyệt nhiên không hề sứt mẻ.

  2. 日々ひびの地道じみちな鍛錬たんれんは技術ぎじゅつの向上こうじょうに寄与きよしこそすれ、無駄骨むだぼねに終おわることは決けっしてない。

    Sự rèn luyện bền bỉ mỗi ngày chỉ có thể đóng góp vào việc nâng cao tay nghề chứ quyết không bao giờ uổng phí công sức.

  3. 新規事業しんきじぎょうの立たち上あげは苦労くろうこそすれ、自身じしんの視野しやを飛躍的ひやくてきに広ひろげる貴重きちょうな好機こうきとなった。

    Việc khởi sự dự án kinh doanh mới tuy có gian nan vất vả thật nhưng đó lại là cơ hội quý giá giúp mở rộng tầm nhìn của bản thân một cách vượt bậc.

  4. 医療いりょうの進歩しんぽは人々ひとびとの寿命じゅみょうを延のばしこそすれ、病やまいの苦痛くつうを増大ぞうだいさせるものでは断だんじてない。

    Tiến bộ y học chỉ có giúp kéo dài tuổi thọ cho nhân loại chứ dứt khoát không bao giờ làm gia tăng nỗi đau đớn của bệnh tật.

  5. 率直そっちょくな意見交換いけんこうかんは組織そしきの風通かぜとおしを良よくしこそすれ、同僚間どうりょうかんの関係かんけいを悪化あっかさせはしない。

    Việc trao đổi ý kiến thẳng thắn chỉ làm cho môi trường tổ chức thêm cởi mở minh bạch chứ chẳng hề làm xấu đi mối quan hệ giữa các đồng nghiệp.

Luyện mẫu こそすれ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

こそすれ nghĩa là gì?

và; mặc dù; nhưng ~ Nhấn mạnh sự khẳng định đối với vế trước để dứt khoát bác bỏ hướng diễn biến trái ngược ở vế sau: "chỉ có thể theo chiều hướng A chứ quyết không đời nào xảy ra chiều hướng tiêu cực B". Vế sau luôn là câu phủ định.

Cách dùng こそすれ như thế nào?

Verb (ます stem) + こそすれ / Noun + こそすれ ( + negative clause).

こそすれ thuộc cấp độ JLPT nào?

こそすれ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 114/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).