ためしがない
is never the case; has never happened; I have never seen or heard of ~
Cách dùng
- Verb (た form) + ためしがない
Lưu ý: Thường dùng chỉ trích thói lười biếng hoặc kế hoạch viển vông: 約束を守ったためしがない, 成功したためしがない.
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa "từ trước tới nay chưa từng có lấy một tiền lệ hay một lần nào sự việc đó xảy ra", thường kèm theo thái độ ngán ngẩm, thất vọng hoặc phê phán thói quen xấu của ai đó.
Ví dụ
締切を守るよう何度も促しているが、期日通りに原稿を提出したためしがない。
Dù tôi đã nhắc nhở hạn chót bao nhiêu lần, anh ta chưa từng một lần nào nộp bản thảo đúng kỳ hạn.
衝動買いした健康器具の数々は、一週間以上継続して使われたためしがない。
Bao nhiêu dụng cụ tập luyện mua theo cảm tính chưa từng có món nào được sử dụng kiên trì quá một tuần.
気まぐれな計画で始められた新規事業が、順調に黒字化したためしがない。
Những dự án mới bắt đầu bằng kế hoạch bốc đồng tùy tiện chưa từng có tiền lệ sinh lời thuận buồm xuôi gió.
周囲の忠告に耳を貸さない独断専行のリーダーが、部下から心服されたためしがない。
Những nhà lãnh đạo chuyên quyền độc đoán không lắng nghe lời khuyên chưa bao giờ được cấp dưới tâm phục khẩu phục.
事前の下調べを怠って臨んだ海外商談が、大成功に終わったためしがない。
Những cuộc đàm phán kinh doanh nước ngoài mà lơ là khâu chuẩn bị tìm hiểu trước chưa bao giờ kết thúc trong đại thành công.
Luyện mẫu ためしがない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ためしがない nghĩa là gì?
is never the case; has never happened; I have never seen or heard of ~ Diễn tả ý nghĩa "từ trước tới nay chưa từng có lấy một tiền lệ hay một lần nào sự việc đó xảy ra", thường kèm theo thái độ ngán ngẩm, thất vọng hoặc phê phán thói quen xấu của ai đó.
Cách dùng ためしがない như thế nào?
Verb (た form) + ためしがない.
ためしがない thuộc cấp độ JLPT nào?
ためしがない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 71/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).