Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 70

くらいなら

khá/hơn là than làm ...)​

Cách dùng

  • V (dictionary) + くらいなら / ぐらいなら

Lưu ý: Vế trước luôn là điều vô cùng căm ghét hoặc nhục nhã; vế sau thường đi với ほうがましだ, ほうがいい, たい.

Giải thích

Biểu thị sự lựa chọn dứt khoát: "nếu phải chấp nhận tình cảnh nhục nhã, tồi tệ ở vế trước thì thà chịu vất vả, thiệt thòi ở vế sau còn tốt hơn gấp bội". Thể hiện khí phách, lòng tự trọng hoặc lập trường kiên định.

Ví dụ

  1. 不正ふせいに手てを染そめてまで出世しゅっせするくらいなら、平社員ひらしゃいんのままで信念しんねんを貫つらぬきたい。

    Nếu phải nhúng tay vào gian lận để thăng quan tiến chức thì thà làm nhân viên quèn giữ trọn niềm tin còn hơn.

  2. 理不尽りふじんな要求ようきゅうに屈くっして頭あたまを下さげるくらいなら、取引関係とりひきかんけいを解消かいしょうしたほうがましだ。

    Nếu phải khuất phục cúi đầu trước những đòi hỏi vô lý thì thà chấm dứt quan hệ làm ăn còn hơn.

  3. 家族かぞくとの団だんらんを犠牲ぎせいにしてまで富とみを得えるくらいなら、質素しっそでも穏おだやかに暮くらしたい。

    Nếu phải đánh đổi sự sum vầy gia đình để lấy giàu sang thì thà sống giản dị mà thanh thản còn hơn.

  4. 無責任むせきにんなデマに踊おどらされて他人たにんを傷きずつけるくらいなら、沈黙ちんもくを守まもるほうが賢明けんめいだ。

    Nếu phải hùa theo tin đồn thất thiệt làm tổn thương người khác thì thà giữ im lặng còn khôn ngoan hơn.

  5. 納得なっとくのいかない妥協案だきょうあんに署名しょめいするくらいなら、徹底的てっていてきに法廷ほうていで争あらそう覚悟かくごだ。

    Nếu phải ký tên vào bản thỏa hiệp bất công không thỏa đáng thì thà sẵn sàng quyết chiến đến cùng trước tòa.

Luyện mẫu くらいなら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

くらいなら nghĩa là gì?

khá/hơn là than làm ...)​ Biểu thị sự lựa chọn dứt khoát: "nếu phải chấp nhận tình cảnh nhục nhã, tồi tệ ở vế trước thì thà chịu vất vả, thiệt thòi ở vế sau còn tốt hơn gấp bội". Thể hiện khí phách, lòng tự trọng hoặc lập trường kiên định.

Cách dùng くらいなら như thế nào?

V (dictionary) + くらいなら / ぐらいなら.

くらいなら thuộc cấp độ JLPT nào?

くらいなら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 70/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).