くらいなら
khá/hơn là than làm ...)
Cách dùng
- V (dictionary) + くらいなら / ぐらいなら
Lưu ý: Vế trước luôn là điều vô cùng căm ghét hoặc nhục nhã; vế sau thường đi với ほうがましだ, ほうがいい, たい.
Giải thích
Biểu thị sự lựa chọn dứt khoát: "nếu phải chấp nhận tình cảnh nhục nhã, tồi tệ ở vế trước thì thà chịu vất vả, thiệt thòi ở vế sau còn tốt hơn gấp bội". Thể hiện khí phách, lòng tự trọng hoặc lập trường kiên định.
Ví dụ
不正に手を染めてまで出世するくらいなら、平社員のままで信念を貫きたい。
Nếu phải nhúng tay vào gian lận để thăng quan tiến chức thì thà làm nhân viên quèn giữ trọn niềm tin còn hơn.
理不尽な要求に屈して頭を下げるくらいなら、取引関係を解消したほうがましだ。
Nếu phải khuất phục cúi đầu trước những đòi hỏi vô lý thì thà chấm dứt quan hệ làm ăn còn hơn.
家族との団らんを犠牲にしてまで富を得るくらいなら、質素でも穏やかに暮らしたい。
Nếu phải đánh đổi sự sum vầy gia đình để lấy giàu sang thì thà sống giản dị mà thanh thản còn hơn.
無責任なデマに踊らされて他人を傷つけるくらいなら、沈黙を守るほうが賢明だ。
Nếu phải hùa theo tin đồn thất thiệt làm tổn thương người khác thì thà giữ im lặng còn khôn ngoan hơn.
納得のいかない妥協案に署名するくらいなら、徹底的に法廷で争う覚悟だ。
Nếu phải ký tên vào bản thỏa hiệp bất công không thỏa đáng thì thà sẵn sàng quyết chiến đến cùng trước tòa.
Luyện mẫu くらいなら với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
くらいなら nghĩa là gì?
khá/hơn là than làm ...) Biểu thị sự lựa chọn dứt khoát: "nếu phải chấp nhận tình cảnh nhục nhã, tồi tệ ở vế trước thì thà chịu vất vả, thiệt thòi ở vế sau còn tốt hơn gấp bội". Thể hiện khí phách, lòng tự trọng hoặc lập trường kiên định.
Cách dùng くらいなら như thế nào?
V (dictionary) + くらいなら / ぐらいなら.
くらいなら thuộc cấp độ JLPT nào?
くらいなら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 70/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).