つ~つ
đang; vừa; trong khi (văn viết)
Cách dùng
- V (ます stem) + V (ます stem) + つ
Lưu ý: Quán dụng ngữ kinh điển: 追いつ追われつ (rượt đuổi nhau), 持ちつ持たれつ (nương tựa lẫn nhau), 行きつ戻りつ (đi tới đi lui), 抜きつ抜かれつ (vượt qua vượt lại).
Giải thích
Gắn vào thân động từ thể masu, diễn tả hai hành động hoặc trạng thái đối lập luân phiên nhau lặp đi lặp lại theo nhịp điệu sinh động ("khi thì... khi thì..."). Rất hay gặp trong các quán dụng ngữ cổ.
Ví dụ
両チームの実力が伯仲し、決勝戦は点を取りつ取られつの激しい攻防となった。
Thực lực hai đội ngang ngửa, trận chung kết trở thành màn rượt đuổi giằng co tỷ số quyết liệt khi bên này ghi điểm khi bên kia gỡ hòa.
入り組んだ古い路地の中で道に迷い、行きつ戻りつしながらようやく大通りに出た。
Bị lạc đường trong những con hẻm cổ quanh co, đi tới đi lui lúng túng mãi tôi mới ra được đại lộ.
中小企業の経営者同士が、苦境の中で互いに持ちつ持たれつの関係を築いている。
Các chủ doanh nghiệp vừa và nhỏ xây dựng mối quan hệ tương trợ nương tựa lẫn nhau vượt qua cơn hoạn nạn.
激しい大雪に見舞われた高速道路で、車列は進みつ止まりつを繰り返した。
Trên tuyến đường cao tốc hứng chịu trận tuyết dày, đoàn xe cứ nhích từng chút rồi lại dừng bánh liên hồi.
マラソンの先頭集団では、二人の実力派ランナーが抜きつ抜かれつの大熱戦を繰り広げた。
Ở nhóm dẫn đầu cuộc đua marathon, hai chân chạy thực lực cống hiến một màn rượt đuổi nảy lửa khi liên tục vượt mặt lẫn nhau.
Luyện mẫu つ~つ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
つ~つ nghĩa là gì?
đang; vừa; trong khi (văn viết) Gắn vào thân động từ thể masu, diễn tả hai hành động hoặc trạng thái đối lập luân phiên nhau lặp đi lặp lại theo nhịp điệu sinh động ("khi thì... khi thì..."). Rất hay gặp trong các quán dụng ngữ cổ.
Cách dùng つ~つ như thế nào?
V (ます stem) + V (ます stem) + つ.
つ~つ thuộc cấp độ JLPT nào?
つ~つ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 72/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).