Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 72

つ~つ

đang; vừa; trong khi (văn viết)

Cách dùng

  • V (ます stem) + V (ます stem) + つ

Lưu ý: Quán dụng ngữ kinh điển: 追いつ追われつ (rượt đuổi nhau), 持ちつ持たれつ (nương tựa lẫn nhau), 行きつ戻りつ (đi tới đi lui), 抜きつ抜かれつ (vượt qua vượt lại).

Giải thích

Gắn vào thân động từ thể masu, diễn tả hai hành động hoặc trạng thái đối lập luân phiên nhau lặp đi lặp lại theo nhịp điệu sinh động ("khi thì... khi thì..."). Rất hay gặp trong các quán dụng ngữ cổ.

Ví dụ

  1. 両りょうチームの実力じつりょくが伯仲はくちゅうし、決勝戦けっしょうせんは点てんを取とりつ取とられつの激はげしい攻防こうぼうとなった。

    Thực lực hai đội ngang ngửa, trận chung kết trở thành màn rượt đuổi giằng co tỷ số quyết liệt khi bên này ghi điểm khi bên kia gỡ hòa.

  2. 入いり組くんだ古ふるい路地ろじの中なかで道みちに迷まよい、行いきつ戻もどりつしながらようやく大通おおどおりに出でた。

    Bị lạc đường trong những con hẻm cổ quanh co, đi tới đi lui lúng túng mãi tôi mới ra được đại lộ.

  3. 中小企業ちゅうしょうきぎょうの経営者同士けいえいしゃどうしが、苦境くきょうの中なかで互たがいに持もちつ持もたれつの関係かんけいを築きずいている。

    Các chủ doanh nghiệp vừa và nhỏ xây dựng mối quan hệ tương trợ nương tựa lẫn nhau vượt qua cơn hoạn nạn.

  4. 激はげしい大雪おおゆきに見舞みまわれた高速道路こうそくどうろで、車列しゃれつは進すすみつ止とまりつを繰くり返かえした。

    Trên tuyến đường cao tốc hứng chịu trận tuyết dày, đoàn xe cứ nhích từng chút rồi lại dừng bánh liên hồi.

  5. マラソンの先頭集団せんとうしゅうだんでは、二人ふたりの実力派じつりょくはランナーが抜ぬきつ抜ぬかれつの大熱戦だいねっせんを繰くり広ひろげた。

    Ở nhóm dẫn đầu cuộc đua marathon, hai chân chạy thực lực cống hiến một màn rượt đuổi nảy lửa khi liên tục vượt mặt lẫn nhau.

Luyện mẫu つ~つ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

つ~つ nghĩa là gì?

đang; vừa; trong khi (văn viết) Gắn vào thân động từ thể masu, diễn tả hai hành động hoặc trạng thái đối lập luân phiên nhau lặp đi lặp lại theo nhịp điệu sinh động ("khi thì... khi thì..."). Rất hay gặp trong các quán dụng ngữ cổ.

Cách dùng つ~つ như thế nào?

V (ます stem) + V (ます stem) + つ.

つ~つ thuộc cấp độ JLPT nào?

つ~つ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 72/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).