Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 69

たことにする / たことになる

pretend to; see things as untrue; contrary to the truth ~

Cách dùng

  • V (た form) + ことにする / ことになる

Lưu ý: Phân biệt: たことにする mang ý chí chủ quan (coi như là); たことになる mang tính khách quan của kết quả tính toán (tính ra là).

Giải thích

(1) "〜たことにする": biểu thị việc xử lý coi như sự việc đã diễn ra (hoặc chưa từng diễn ra) vì sự thuận tiện, dù thực tế không hẳn như vậy. (2) "〜たことになる": tính ra, quy đổi ra thì đồng nghĩa với việc đã đạt tới trạng thái đó về mặt logic hay toán học.

Ví dụ

  1. 口外こうがいしない約束やくそくを交かわし、今回こんかいの内部告発ないぶこくはつの相談そうだんは最初さいしょからなかったことにした。

    Trao nhau lời hứa không hé răng ra ngoài, chúng tôi đã coi như buổi trao đổi tố giác nội bộ lần này chưa từng xảy ra.

  2. 今月末こんげつまつまでに報告書ほうこくしょを提出ていしゅつすれば、今年度こんねんどの研修単位けんしゅうたんいをすべて修得しゅうとくしたことになる。

    Nếu nộp bản báo cáo trước cuối tháng này, tính ra là bạn sẽ hoàn thành toàn bộ tín chỉ đào tạo tập huấn của năm tài chính nay.

  3. 顧客こきゃくへの謝罪しゃざいの場ばでは、担当者たんとうしゃの個人的こじんてきな過失かしつではなく組織そしきの不手際ふてぎわだったことにした。

    Tại buổi xin lỗi khách hàng, ban giám đốc đã coi đó là sự sơ suất của cả tổ chức chứ không phải lỗi cá nhân của người phụ trách.

  4. 今期こんきの売上目標うりあげもくひょうを達成たっせいしたことで、過去三年間かこさんねんかんの累積赤字るいせきあかじを完全かんぜんに解消かいしょうしたことになる。

    Nhờ hoàn thành mục tiêu doanh thu kỳ này, tính ra công ty đã xóa sạch hoàn toàn khoản lỗ thâm hụt lũy kế suốt ba năm qua.

  5. 家族かぞくの平穏へいおんを守まもるため、祖父そふが大切たいせつにしていた骨董壺こっとうつぼを割わった事実じじつは見みなかったことにした。

    Để giữ gìn sự êm ấm trong gia đình, việc làm vỡ chiếc bình cổ quý giá của ông nội đã được coi như chưa từng nhìn thấy.

Luyện mẫu たことにする / たことになる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

たことにする / たことになる nghĩa là gì?

pretend to; see things as untrue; contrary to the truth ~ (1) "〜たことにする": biểu thị việc xử lý coi như sự việc đã diễn ra (hoặc chưa từng diễn ra) vì sự thuận tiện, dù thực tế không hẳn như vậy. (2) "〜たことになる": tính ra, quy đổi ra thì đồng nghĩa với việc đã đạt tới trạng thái đó về mặt logic hay toán học.

Cách dùng たことにする / たことになる như thế nào?

V (た form) + ことにする / ことになる.

たことにする / たことになる thuộc cấp độ JLPT nào?

たことにする / たことになる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 69/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).