たことにする / たことになる
pretend to; see things as untrue; contrary to the truth ~
Cách dùng
- V (た form) + ことにする / ことになる
Lưu ý: Phân biệt: たことにする mang ý chí chủ quan (coi như là); たことになる mang tính khách quan của kết quả tính toán (tính ra là).
Giải thích
(1) "〜たことにする": biểu thị việc xử lý coi như sự việc đã diễn ra (hoặc chưa từng diễn ra) vì sự thuận tiện, dù thực tế không hẳn như vậy. (2) "〜たことになる": tính ra, quy đổi ra thì đồng nghĩa với việc đã đạt tới trạng thái đó về mặt logic hay toán học.
Ví dụ
口外しない約束を交わし、今回の内部告発の相談は最初からなかったことにした。
Trao nhau lời hứa không hé răng ra ngoài, chúng tôi đã coi như buổi trao đổi tố giác nội bộ lần này chưa từng xảy ra.
今月末までに報告書を提出すれば、今年度の研修単位をすべて修得したことになる。
Nếu nộp bản báo cáo trước cuối tháng này, tính ra là bạn sẽ hoàn thành toàn bộ tín chỉ đào tạo tập huấn của năm tài chính nay.
顧客への謝罪の場では、担当者の個人的な過失ではなく組織の不手際だったことにした。
Tại buổi xin lỗi khách hàng, ban giám đốc đã coi đó là sự sơ suất của cả tổ chức chứ không phải lỗi cá nhân của người phụ trách.
今期の売上目標を達成したことで、過去三年間の累積赤字を完全に解消したことになる。
Nhờ hoàn thành mục tiêu doanh thu kỳ này, tính ra công ty đã xóa sạch hoàn toàn khoản lỗ thâm hụt lũy kế suốt ba năm qua.
家族の平穏を守るため、祖父が大切にしていた骨董壺を割った事実は見なかったことにした。
Để giữ gìn sự êm ấm trong gia đình, việc làm vỡ chiếc bình cổ quý giá của ông nội đã được coi như chưa từng nhìn thấy.
Luyện mẫu たことにする / たことになる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
たことにする / たことになる nghĩa là gì?
pretend to; see things as untrue; contrary to the truth ~ (1) "〜たことにする": biểu thị việc xử lý coi như sự việc đã diễn ra (hoặc chưa từng diễn ra) vì sự thuận tiện, dù thực tế không hẳn như vậy. (2) "〜たことになる": tính ra, quy đổi ra thì đồng nghĩa với việc đã đạt tới trạng thái đó về mặt logic hay toán học.
Cách dùng たことにする / たことになる như thế nào?
V (た form) + ことにする / ことになる.
たことにする / たことになる thuộc cấp độ JLPT nào?
たことにする / たことになる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 69/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).