Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 68

とも~とも

unable to vẽ a kết luận; unable to phán xét

Cách dùng

  • Verb (casual) + とも
  • Noun
  • Adjective

Lưu ý: Hay đi kèm với つかない (không phân biệt nổi), 言えない (chẳng thể khẳng định): 賛成とも反対とも言えない, 夢とも現実ともつかない.

Giải thích

Biểu thị trạng thái mơ hồ, ranh giới giữa hai nhận định không rõ ràng, "không thể phân biệt hay khẳng định dứt khoát là A hay là B". Thường đi với cấu trúc "〜とも〜ともつかない" hoặc "〜とも〜とも言えない".

Ví dụ

  1. 薄暗うすぐらい夕暮ゆうぐれの森もりの奥おくから、鳥とりの鳴なき声ごえとも獣けものの唸うなり声ごえともつかない不気味ぶきみな音おとが響ひびいた。

    Từ sâu trong khu rừng tối chạng vạng vọng ra một âm thanh rờn rợn, chẳng thể phân biệt nổi là tiếng chim hót hay tiếng thú gầm.

  2. 抽象画ちゅうしょうがの傑作けっさくを前まえにして、賛美さんびとも困惑こんわくともつかない複雑ふくざつな表情ひょうじょうで見入みいっていた。

    Đứng trước kiệt tác tranh trừu tượng, người xem chăm chú nhìn với vẻ mặt phức tạp chẳng rõ là đang tán thưởng hay bối rối.

  3. 先方せんぽうの社長しゃちょうの曖昧あいまいな返答へんとうは、承諾しょうだくとも拒絶きょぜつとも取とれる極きわめて微妙びみょうなニュアンスだった。

    Câu trả lời lấp lửng từ vị chủ tịch đối tác mang một sắc thái hết sức tinh tế, diễn giải là đồng ý cũng được mà từ chối cũng xong.

  4. 遠とおくの水平線上すいへいせんじょうに浮うかぶ影かげは、島しまとも巨大きょだいな積乱雲せきらんうんとも見分みわけがつかなかった。

    Bóng dáng lơ lửng nơi đường chân trời xa xôi không tài nào phân biệt nổi là một hòn đảo hay một đám mây dông khổng lồ.

  5. 長年ながねん連つれ添そった夫婦ふうふの会話かいわは、愚痴ぐちとも愛情表現あいじょうひょうげんともつかない独特どくとくの温あたたかみがある。

    Cuộc trò chuyện giữa đôi vợ chồng gắn bó bao năm mang một sự ấm áp độc đáo, chẳng rõ là đang cằn nhằn hay đang bày tỏ yêu thương.

Luyện mẫu とも~とも với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とも~とも nghĩa là gì?

unable to vẽ a kết luận; unable to phán xét Biểu thị trạng thái mơ hồ, ranh giới giữa hai nhận định không rõ ràng, "không thể phân biệt hay khẳng định dứt khoát là A hay là B". Thường đi với cấu trúc "〜とも〜ともつかない" hoặc "〜とも〜とも言えない".

Cách dùng とも~とも như thế nào?

Verb (casual) + とも; Noun; Adjective.

とも~とも thuộc cấp độ JLPT nào?

とも~とも là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 68/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).