Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 14

にしたところで / としたところで

dù cho; ngay cả giả sử

Cách dùng

  • Noun / な-Adj / い-Adj / Verb + にしたところで / としたところで

Lưu ý: Vế sau hầu như luôn mang sắc thái tiêu cực, bế tắc, không giải quyết được vấn đề.

Giải thích

Biểu thị rằng "ngay cả đứng trên lập trường của... thì cũng... / dù cho là ai đi nữa thì cũng bất lực". Thường dùng khi nhắc đến người có năng lực hay thẩm quyền cao nhất để nhấn mạnh sự bế tắc chung.

Ví dụ

  1. 経験けいけん豊富ほうふなベテラン医師いしにしたところで、この特異とくいな難病なんびょうの治療ちりょう方針ほうしんには頭あたまを悩なやませている。

    Ngay cả đối với những bác sĩ kỳ cựu dày dạn kinh nghiệm thì việc đưa ra phác đồ điều trị cho căn bệnh hiếm gặp kỳ lạ này cũng vô cùng đau đầu.

  2. 経営陣けいえいじんにしたところで、急激きゅうげきな円安えんやすの進行しんこうを予測よそくすることは不可能ふかのうだったに違ちがいない。

    Ngay cả đối với ban điều hành cấp cao thì việc dự đoán trước đà trượt giá chóng mặt của đồng yên chắc chắn cũng là điều bất khả thi.

  3. 当事者とうじしゃにしたところで、これほど大規模だいきぼな紛争ふんそうに発展はってんするとは予想よそうしていなかっただろう。

    Ngay cả đối với chính những người trong cuộc thì có lẽ cũng chẳng thể ngờ rằng sự việc lại bùng phát thành một cuộc tranh chấp quy mô lớn đến nhường này.

  4. 法律ほうりつの専門家せんもんかとしたところで、急速きゅうそくに進歩しんぽする新技術しんぎじゅつの権利けんり関係かんけいの線引せんびきは極きわめて難むずかしい。

    Dù có là các chuyên gia luật học đi chăng nữa, việc vạch rõ ranh giới pháp lý về quyền lợi đối với các công nghệ mới đang tiến triển chóng mặt là điều vô cùng nan giải.

  5. 現場げんばの責任者せきにんしゃにしたところで、限かぎられた予算よさんと人員じんいんの中なかでできることには限界げんかいがある。

    Ngay cả đối với người quản lý trực tiếp tại công trường thì trong phạm vi ngân sách và nhân lực eo hẹp, những gì có thể làm được cũng có giới hạn nhất định.

Luyện mẫu にしたところで / としたところで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にしたところで / としたところで nghĩa là gì?

dù cho; ngay cả giả sử Biểu thị rằng "ngay cả đứng trên lập trường của... thì cũng... / dù cho là ai đi nữa thì cũng bất lực". Thường dùng khi nhắc đến người có năng lực hay thẩm quyền cao nhất để nhấn mạnh sự bế tắc chung.

Cách dùng にしたところで / としたところで như thế nào?

Noun / な-Adj / い-Adj / Verb + にしたところで / としたところで.

にしたところで / としたところで thuộc cấp độ JLPT nào?

にしたところで / としたところで là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 14/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).