Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 15

ばそれまでだ / たらそれまでだ

nếu...thì chỉ đến thế; hết

Cách dùng

  • Verb (ば形 / たら) + それまでだ

Lưu ý: Nêu ra điều kiện tiên quyết mang tính sinh tử: chỉ cần phạm phải sai lầm đó thì mọi nỗ lực khác coi như đổ sông đổ biển.

Giải thích

Diễn tả ý "nếu mà xảy ra điều đó thì coi như chấm dứt / mọi thứ trở thành công cốc". Thường dùng để cảnh tỉnh về những nguy cơ chí mạng như mất sức khỏe, sự cố an toàn, lộ bí mật kinh doanh.

Ví dụ

  1. どんなに素晴すばらしい事業じぎょう計画けいかくを立たてても、実行じっこうに移うつさなければそれまでだ。

    Dù có lập nên một kế hoạch kinh doanh tuyệt vời đến mức nào đi chăng nữa, nhưng nếu không đưa vào hành động thực tế thì mọi thứ cũng coi như công cốc.

  2. いくら莫大ばくだいな富とみを築きずいたとしても、健康けんこうを損そこなって命いのちを落おとしたらそれまでだ。

    Dù có gây dựng được khối tài sản kếch xù bao nhiêu chăng nữa, nhưng một khi đã hủy hoại sức khỏe đánh mất mạng sống thì cũng coi như hết.

  3. 入念にゅうねんに試験しけん対策たいさくを重かさねたとしても、当日とうじつに寝坊ねぼうして遅刻ちこくしてしまえばそれまでだ。

    Dù có dày công chuẩn bị ôn thi kỹ lưỡng đến mấy, nhưng đúng ngày thi lại ngủ quên đến trễ thì coi như đổ sông đổ biển hết.

  4. 最先端さいせんたんの技術ぎじゅつを導入どうにゅうしても、内部ないぶから重要じゅうよう情報じょうほうが漏洩ろうえいしたらそれまでだ。

    Dù có đầu tư trang bị công nghệ tối tân nhất, nhưng nếu thông tin trọng yếu bị rò rỉ từ nội bộ thì mọi công sức cũng tiêu tan.

  5. たとえ試合しあいで優勢ゆうせいに進すすめていたとしても、最後さいごの最後さいごに逆転ぎゃくてんされたらそれまでだ。

    Dù cả trận đấu chiếm giữ thế thượng phong áp đảo, nhưng nếu đến phút chót cùng lại bị đối thủ lội ngược dòng thì coi như trắng tay.

Luyện mẫu ばそれまでだ / たらそれまでだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ばそれまでだ / たらそれまでだ nghĩa là gì?

nếu...thì chỉ đến thế; hết Diễn tả ý "nếu mà xảy ra điều đó thì coi như chấm dứt / mọi thứ trở thành công cốc". Thường dùng để cảnh tỉnh về những nguy cơ chí mạng như mất sức khỏe, sự cố an toàn, lộ bí mật kinh doanh.

Cách dùng ばそれまでだ / たらそれまでだ như thế nào?

Verb (ば形 / たら) + それまでだ.

ばそれまでだ / たらそれまでだ thuộc cấp độ JLPT nào?

ばそれまでだ / たらそれまでだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 15/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).