Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 13

あらかじめ

trước; sẵn; từ trước

Cách dùng

  • あらかじめ + Verb

Lưu ý: Đồng nghĩa với 前もって, 事前に nhưng mang văn phong pháp lý, quy chế công vụ lịch sự và trang nghiêm nhất.

Giải thích

Phó từ trang trọng trong công văn, hành chính: "từ trước", "sẵn trước". Dùng để thông báo hoặc chỉ thị rằng một sự chuẩn bị, thỏa thuận hay thông tri đã được tiến hành trước khi sự việc bắt đầu.

Ví dụ

  1. 会議かいぎの進行しんこうを円滑えんかつにするため、配布はいふ資料しりょうの要点ようてんをあらかじめ関係者かんけいしゃに共有きょうゆうしておいた。

    Để buổi họp diễn ra thuận lợi trôi chảy, những điểm cốt lõi trong tài liệu phát tay đã được chia sẻ trước cho các bên liên quan.

  2. 悪天候あくてんこうに伴ともなう交通こうつう機関きかんの乱みだれに備そなえ、あらかじめ代替だいたいの移動いどう経路けいろを確認かくにんしておくべきだ。

    Để đề phòng giao thông bị tê liệt do thời tiết xấu, mỗi người nên chủ động kiểm tra sẵn các lộ trình di chuyển thay thế từ trước.

  3. 契約けいやく内容ないようの変更へんこうが生しょうじる可能性かのうせいがある場合ばあいは、あらかじめ書面しょめんにて通知つうちしてください。

    Trong trường hợp có khả năng phát sinh thay đổi nội dung hợp đồng, xin quý đối tác vui lòng gửi thông báo trước bằng văn bản.

  4. 災害さいがい発生時はっせいじの避難ひなん場所ばしょと安否あんぴ確認かくにんの方法ほうほうを、家族かぞくの間あいだであらかじめ話はなし合あっておく。

    Địa điểm lánh nạn và cách thức xác nhận an toàn khi xảy ra thiên tai cần được các thành viên trong gia đình bàn bạc thống nhất sẵn từ trước.

  5. 不測ふそくの事態じたいに迅速じんそくに対処たいしょできるよう、緊急きんきゅう連絡網れんらくもうの体制たいせいをあらかじめ整ととのえておいた。

    Để có thể ứng phó nhanh chóng trước những tình huống bất trắc, hệ thống mạng lưới liên lạc khẩn cấp đã được thiết lập sẵn từ trước.

Luyện mẫu あらかじめ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

あらかじめ nghĩa là gì?

trước; sẵn; từ trước Phó từ trang trọng trong công văn, hành chính: "từ trước", "sẵn trước". Dùng để thông báo hoặc chỉ thị rằng một sự chuẩn bị, thỏa thuận hay thông tri đã được tiến hành trước khi sự việc bắt đầu.

Cách dùng あらかじめ như thế nào?

あらかじめ + Verb.

あらかじめ thuộc cấp độ JLPT nào?

あらかじめ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 13/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).