あらかじめ
trước; sẵn; từ trước
Cách dùng
- あらかじめ + Verb
Lưu ý: Đồng nghĩa với 前もって, 事前に nhưng mang văn phong pháp lý, quy chế công vụ lịch sự và trang nghiêm nhất.
Giải thích
Phó từ trang trọng trong công văn, hành chính: "từ trước", "sẵn trước". Dùng để thông báo hoặc chỉ thị rằng một sự chuẩn bị, thỏa thuận hay thông tri đã được tiến hành trước khi sự việc bắt đầu.
Ví dụ
会議の進行を円滑にするため、配布資料の要点をあらかじめ関係者に共有しておいた。
Để buổi họp diễn ra thuận lợi trôi chảy, những điểm cốt lõi trong tài liệu phát tay đã được chia sẻ trước cho các bên liên quan.
悪天候に伴う交通機関の乱れに備え、あらかじめ代替の移動経路を確認しておくべきだ。
Để đề phòng giao thông bị tê liệt do thời tiết xấu, mỗi người nên chủ động kiểm tra sẵn các lộ trình di chuyển thay thế từ trước.
契約内容の変更が生じる可能性がある場合は、あらかじめ書面にて通知してください。
Trong trường hợp có khả năng phát sinh thay đổi nội dung hợp đồng, xin quý đối tác vui lòng gửi thông báo trước bằng văn bản.
災害発生時の避難場所と安否確認の方法を、家族の間であらかじめ話し合っておく。
Địa điểm lánh nạn và cách thức xác nhận an toàn khi xảy ra thiên tai cần được các thành viên trong gia đình bàn bạc thống nhất sẵn từ trước.
不測の事態に迅速に対処できるよう、緊急連絡網の体制をあらかじめ整えておいた。
Để có thể ứng phó nhanh chóng trước những tình huống bất trắc, hệ thống mạng lưới liên lạc khẩn cấp đã được thiết lập sẵn từ trước.
Luyện mẫu あらかじめ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
あらかじめ nghĩa là gì?
trước; sẵn; từ trước Phó từ trang trọng trong công văn, hành chính: "từ trước", "sẵn trước". Dùng để thông báo hoặc chỉ thị rằng một sự chuẩn bị, thỏa thuận hay thông tri đã được tiến hành trước khi sự việc bắt đầu.
Cách dùng あらかじめ như thế nào?
あらかじめ + Verb.
あらかじめ thuộc cấp độ JLPT nào?
あらかじめ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 13/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).