Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 110

にもほどがある

there is a limit to what is acceptable; to go too far

Cách dùng

  • Verb (dictionary) + にも程があるにもほどがある
  • Noun + にも程があるにもほどがある
  • な-adjective + にも程があるにもほどがある
  • い-adjective + にも程があるにもほどがある

Lưu ý: Thường mang tính quở trách, phẫn nộ: 冗談にもほどがある (đùa cợt cũng vừa phải thôi), 無責任にもほどがある (vô trách nhiệm quá trớn).

Giải thích

Quán ngữ dùng để chỉ trích gay gắt một hành vi, lời nói hay thái độ thái quá vượt khỏi mọi giới hạn cho phép: "cái gì cũng phải có giới hạn của nó, quá quắt tới mức không thể chấp nhận được". Thường đi với các từ như đùa cợt, thất lễ, vô trách nhiệm, ích kỷ.

Ví dụ

  1. 重要じゅうような連絡れんらくを無断むだんで一週間いっしゅうかんも放置ほうちするとは、いくら多忙たぼうでも非常識ひじょうしきにもほどがある。

    Bỏ mặc liên lạc quan trọng suốt một tuần mà không thèm báo trước thì dẫu có bận rộn đến đâu cũng là hành vi thiếu ý thức quá chừng.

  2. 根拠こんきょのない誹謗中傷ひぼうちゅうしょうを公おおやけの場ばで拡散かくさんするなど、悪質あくしつにもほどがある許ゆるしがたい行為こういだ。

    Phát tán những lời vu khống bôi nhọ vô căn cứ ở chốn công cộng là hành động ác ý quá mức, không thể nào dung thứ được.

  3. 事前じぜんの説明せつめいもなく一方的いっぽうてきに契約条件けいやくじょうけんを変更へんこうするとは、不誠実ふせいじつにもほどがある対応たいおうだ。

    Đơn phương sửa đổi điều khoản hợp đồng mà không có một lời giải thích báo trước là cách hành xử thiếu thành ý vượt quá giới hạn cho phép.

  4. 安全点検あんぜんてんけんを怠おこたったまま営業えいぎょうを強行きょうこうするなど、利用者りようしゃの命いのちを軽視けいしするにもほどがある。

    Cố đấm ăn xôi tiếp tục kinh doanh trong khi lơ là kiểm tra an toàn là hành động coi thường mạng sống người dùng đến mức quá quắt.

  5. 公おおやけの資金しきんを私的してきな交際費こうさいひに流用りゅうようするなど、倫理りんりの欠如けつじょにもほどがあると批判ひはんされている。

    Hành vi biển thủ công quỹ làm chi phí tiếp khách cá nhân đang bị dư luận lên án gay gắt là sự suy đồi đạo đức vượt quá giới hạn chịu đựng.

Luyện mẫu にもほどがある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にもほどがある nghĩa là gì?

there is a limit to what is acceptable; to go too far Quán ngữ dùng để chỉ trích gay gắt một hành vi, lời nói hay thái độ thái quá vượt khỏi mọi giới hạn cho phép: "cái gì cũng phải có giới hạn của nó, quá quắt tới mức không thể chấp nhận được". Thường đi với các từ như đùa cợt, thất lễ, vô trách nhiệm, ích kỷ.

Cách dùng にもほどがある như thế nào?

Verb (dictionary) + にも程があるにもほどがある; Noun + にも程があるにもほどがある; な-adjective + にも程があるにもほどがある; い-adjective + にも程があるにもほどがある.

にもほどがある thuộc cấp độ JLPT nào?

にもほどがある là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 110/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).