にもほどがある
there is a limit to what is acceptable; to go too far
Cách dùng
- Verb (dictionary) + にも程があるにもほどがある
- Noun + にも程があるにもほどがある
- な-adjective + にも程があるにもほどがある
- い-adjective + にも程があるにもほどがある
Lưu ý: Thường mang tính quở trách, phẫn nộ: 冗談にもほどがある (đùa cợt cũng vừa phải thôi), 無責任にもほどがある (vô trách nhiệm quá trớn).
Giải thích
Quán ngữ dùng để chỉ trích gay gắt một hành vi, lời nói hay thái độ thái quá vượt khỏi mọi giới hạn cho phép: "cái gì cũng phải có giới hạn của nó, quá quắt tới mức không thể chấp nhận được". Thường đi với các từ như đùa cợt, thất lễ, vô trách nhiệm, ích kỷ.
Ví dụ
重要な連絡を無断で一週間も放置するとは、いくら多忙でも非常識にもほどがある。
Bỏ mặc liên lạc quan trọng suốt một tuần mà không thèm báo trước thì dẫu có bận rộn đến đâu cũng là hành vi thiếu ý thức quá chừng.
根拠のない誹謗中傷を公の場で拡散するなど、悪質にもほどがある許しがたい行為だ。
Phát tán những lời vu khống bôi nhọ vô căn cứ ở chốn công cộng là hành động ác ý quá mức, không thể nào dung thứ được.
事前の説明もなく一方的に契約条件を変更するとは、不誠実にもほどがある対応だ。
Đơn phương sửa đổi điều khoản hợp đồng mà không có một lời giải thích báo trước là cách hành xử thiếu thành ý vượt quá giới hạn cho phép.
安全点検を怠ったまま営業を強行するなど、利用者の命を軽視するにもほどがある。
Cố đấm ăn xôi tiếp tục kinh doanh trong khi lơ là kiểm tra an toàn là hành động coi thường mạng sống người dùng đến mức quá quắt.
公の資金を私的な交際費に流用するなど、倫理の欠如にもほどがあると批判されている。
Hành vi biển thủ công quỹ làm chi phí tiếp khách cá nhân đang bị dư luận lên án gay gắt là sự suy đồi đạo đức vượt quá giới hạn chịu đựng.
Luyện mẫu にもほどがある với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にもほどがある nghĩa là gì?
there is a limit to what is acceptable; to go too far Quán ngữ dùng để chỉ trích gay gắt một hành vi, lời nói hay thái độ thái quá vượt khỏi mọi giới hạn cho phép: "cái gì cũng phải có giới hạn của nó, quá quắt tới mức không thể chấp nhận được". Thường đi với các từ như đùa cợt, thất lễ, vô trách nhiệm, ích kỷ.
Cách dùng にもほどがある như thế nào?
Verb (dictionary) + にも程があるにもほどがある; Noun + にも程があるにもほどがある; な-adjective + にも程があるにもほどがある; い-adjective + にも程があるにもほどがある.
にもほどがある thuộc cấp độ JLPT nào?
にもほどがある là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 110/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).