Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 109

やしない

should do, but don't; absolutely not; there's no way ~

Cách dùng

  • Verb (ます stem) + やしない (or しやしない)

Lưu ý: Thường dùng trong văn nói phê phán: 聞きやしない (không thèm nghe), わかりやしない (chẳng thể nào hiểu nổi), しやしない (chẳng thèm làm). Không dùng trong ngữ cảnh tôn kính.

Giải thích

Dạng thức phủ định mạnh mẽ mang sắc thái bực bội, chán chường hay thất vọng sâu sắc của người nói: "chẳng hề thèm làm...", "hoàn toàn không chịu...". Bắt nguồn từ sự biến âm của はしない.

Ví dụ

  1. 現場げんばの苦境くきょうを何度なんど訴うったえても、本部ほんぶの幹部かんぶたちは真剣しんけんに耳みみを傾かたむけようとしやしない。

    Dù hiện trường có kêu than nỗi khổ sở bao nhiêu bận đi nữa, các vị lãnh đạo trên tổng bộ cũng chẳng thèm mảy may lắng nghe một cách nghiêm túc.

  2. 専門用語せんもんようごばかりを並ならべ立たてた説明せつめいなど、一般いっぱんの市民しみんには到底とうてい理解りかいできやしない。

    Một bài giải thích mà toàn tuôn ra thuật ngữ chuyên môn rắc rối thì người dân bình thường tuyệt đối chẳng thể nào hiểu nổi.

  3. いくら口頭こうとうで注意ちゅういしたところで、規則きそくを守まもる気きのない者ものには響ひびきやしないのだ。

    Dù cho có nhắc nhở bằng lời bao nhiêu đi chăng nữa thì đối với kẻ không hề có ý thức tuân thủ quy tắc, điều đó chẳng mảy may lay chuyển được họ.

  4. 過去かこの失敗しっぱいから教訓きょうくんを学まなばなければ、どれほど予算よさんを投とうじても事態じたいは好転こうてんしやしない。

    Nếu không chịu rút ra bài học xương máu từ những thất bại trong quá khứ thì dẫu có rót bao nhiêu ngân sách vào đi nữa, tình hình cũng chẳng thể nào khởi sắc được.

  5. 複雑怪奇ふくざつかいきに入いり組くんだ利害関係りがいかんけいの調整ちょうせいなど、一朝一夕いっちょういっせきで片付かたづきやしない難題なんだいである。

    Việc điều hòa mối quan hệ lợi ích đan xen rối như tơ vò là bài toán hóc búa chẳng thể nào giải quyết dứt điểm một sớm một chiều.

Luyện mẫu やしない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

やしない nghĩa là gì?

should do, but don't; absolutely not; there's no way ~ Dạng thức phủ định mạnh mẽ mang sắc thái bực bội, chán chường hay thất vọng sâu sắc của người nói: "chẳng hề thèm làm...", "hoàn toàn không chịu...". Bắt nguồn từ sự biến âm của はしない.

Cách dùng やしない như thế nào?

Verb (ます stem) + やしない (or しやしない).

やしない thuộc cấp độ JLPT nào?

やしない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 109/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).