なりに / なりの
thích hợp; in của ai đó riêng way/style
Cách dùng
- Noun / Na-adj stem / I-adj / Verb + なりに / なりの + Noun
Lưu ý: Thường gặp: 自分なりに (theo cách của riêng mình), それなりに (trong mức độ tương xứng), 子供なりに (trong tầm hiểu biết của đứa trẻ).
Giải thích
Biểu thị sự nỗ lực, cách xoay xở hoặc giá trị phù hợp với điều kiện, năng lực, hoàn cảnh vốn có của bản thân: "theo cách riêng của...", "trong chừng mực phù hợp với...". Dù không đạt tới mức hoàn hảo tuyệt đối nhưng vẫn được trân trọng ghi nhận.
Ví dụ
経験の浅い新人であっても、自分なりに知恵を絞って改善案を模索することが大切だ。
Dù là lính mới kinh nghiệm còn non nớt, điều quan trọng là phải biết vắt óc suy nghĩ theo cách riêng của mình để tìm tòi các giải pháp cải tiến.
限られた少額の予算の範囲内において、市民団体なりに工夫を凝らした催しを企画した。
Trong phạm vi ngân sách ít ỏi hạn hẹp, đoàn thể công dân đã dày công lên kế hoạch cho một sự kiện độc đáo theo cách riêng của mình.
小さな子どもなりに家庭の経済的事情を察して、無理なわがままを言わずに我慢した。
Đứa trẻ thơ tự nhận thức được hoàn cảnh kinh tế của gia đình theo cách riêng của nó nên đã biết nén lòng chịu đựng chứ không vòi vĩnh vô lý.
地方の小規模な商店街であっても、地域密着型なりの強みを生かして集客を図っている。
Dù chỉ là khu phố mua sắm quy mô nhỏ ở địa phương, họ vẫn nỗ lực thu hút khách hàng nhờ phát huy thế mạnh riêng gắn bó mật thiết với cộng đồng.
未熟な技術者なりに真摯に課題と向き合い、試行錯誤を重ねて独自の解決策に到達した。
Với tư cách của một kỹ thuật viên còn non tay nghề, người đó đã nghiêm túc đối diện với thách thức và trải qua nhiều lần thử nghiệm để chạm tới giải pháp độc đáo.
Luyện mẫu なりに / なりの với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
なりに / なりの nghĩa là gì?
thích hợp; in của ai đó riêng way/style Biểu thị sự nỗ lực, cách xoay xở hoặc giá trị phù hợp với điều kiện, năng lực, hoàn cảnh vốn có của bản thân: "theo cách riêng của...", "trong chừng mực phù hợp với...". Dù không đạt tới mức hoàn hảo tuyệt đối nhưng vẫn được trân trọng ghi nhận.
Cách dùng なりに / なりの như thế nào?
Noun / Na-adj stem / I-adj / Verb + なりに / なりの + Noun.
なりに / なりの thuộc cấp độ JLPT nào?
なりに / なりの là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 111/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).