にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば
khi nào handled bởi/bằng (N), becomes completely different result
Cách dùng
- Noun + にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば
Lưu ý: Thường gặp: プロの手にかかれば (hễ vào tay dân chuyên), 名医にかかったら (gặp phải danh y), 熟練職人にかかると (vào tay thợ lành nghề).
Giải thích
Nhấn mạnh thực lực siêu phàm, bàn tay tài hoa hoặc sức mạnh áp đảo của một bậc thầy hay đối thủ sừng sỏ: "hễ rơi vào tay của nhân vật đó thì mọi nan đề đều được hóa giải êm thấm, hoặc đối thủ dù mạnh đến mấy cũng phải chào thua".
Ví dụ
腕利きの熟練職人にかかれば、壊れて動かない古時計も新品同様に見事蘇る。
Hễ rơi vào tay người thợ thủ công lành nghề tài ba thì ngay cả chiếc đồng hồ cổ hỏng hóc cũng được hồi sinh ngoạn mục tựa như đồ mới.
天下無双の大横綱にかかっては、いかに勢いのある若手力士も手も足も出なかった。
Đứng trước vị đại lực sĩ Yokozuna thiên hạ vô song, dẫu là đấu sĩ trẻ tuổi đang hừng hực khí thế đến mấy cũng hoàn toàn bó tay chịu trói.
百戦錬磨の敏腕弁護士にかかったら、いかに狡猾な詐欺師であっても言い逃れはできない。
Hễ gặp phải vị luật sư lão luyện trăm trận trăm thắng thì dù là kẻ lừa đảo xảo quyệt đến đâu cũng không thể nào chối cãi quanh co.
天才的な名医の手にかかれば、他院で治癒不能と診断された難病も快方に向かう。
Hễ qua bàn tay của vị danh y thiên tài thì ngay cả căn bệnh hiểm nghèo từng bị các bệnh viện khác chẩn đoán là vô phương cứu chữa cũng dần thuyên giảm.
一流のプロの技にかかると、ありふれた安価な食材が極上の絶品料理へと変貌する。
Nhờ vào tay nghề điêu luyện của đầu bếp hàng đầu, những nguyên liệu bình dân rẻ tiền bỗng chốc hóa thành món ăn tuyệt phẩm thượng hạng.
Luyện mẫu にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば nghĩa là gì?
khi nào handled bởi/bằng (N), becomes completely different result Nhấn mạnh thực lực siêu phàm, bàn tay tài hoa hoặc sức mạnh áp đảo của một bậc thầy hay đối thủ sừng sỏ: "hễ rơi vào tay của nhân vật đó thì mọi nan đề đều được hóa giải êm thấm, hoặc đối thủ dù mạnh đến mấy cũng phải chào thua".
Cách dùng にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば như thế nào?
Noun + にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば.
にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば thuộc cấp độ JLPT nào?
にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 143/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).