Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 143

にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば

khi nào handled bởi/bằng (N), becomes completely different result

Cách dùng

  • Noun + にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば

Lưu ý: Thường gặp: プロの手にかかれば (hễ vào tay dân chuyên), 名医にかかったら (gặp phải danh y), 熟練職人にかかると (vào tay thợ lành nghề).

Giải thích

Nhấn mạnh thực lực siêu phàm, bàn tay tài hoa hoặc sức mạnh áp đảo của một bậc thầy hay đối thủ sừng sỏ: "hễ rơi vào tay của nhân vật đó thì mọi nan đề đều được hóa giải êm thấm, hoặc đối thủ dù mạnh đến mấy cũng phải chào thua".

Ví dụ

  1. 腕利うでききの熟練職人じゅくれんしょくにんにかかれば、壊こわれて動うごかない古時計ふるどけいも新品同様しんぴんどうように見事みごと蘇よみがえる。

    Hễ rơi vào tay người thợ thủ công lành nghề tài ba thì ngay cả chiếc đồng hồ cổ hỏng hóc cũng được hồi sinh ngoạn mục tựa như đồ mới.

  2. 天下無双てんかむそうの大横綱おおよこづなにかかっては、いかに勢いきおいのある若手力士わかてりきしも手ても足あしも出でなかった。

    Đứng trước vị đại lực sĩ Yokozuna thiên hạ vô song, dẫu là đấu sĩ trẻ tuổi đang hừng hực khí thế đến mấy cũng hoàn toàn bó tay chịu trói.

  3. 百戦錬磨ひゃくせんれんまの敏腕弁護士びんわんべんごしにかかったら、いかに狡猾こうかつな詐欺師さぎしであっても言いい逃のがれはできない。

    Hễ gặp phải vị luật sư lão luyện trăm trận trăm thắng thì dù là kẻ lừa đảo xảo quyệt đến đâu cũng không thể nào chối cãi quanh co.

  4. 天才的てんさいてきな名医めいいの手てにかかれば、他院たいんで治癒不能ちゆふのうと診断しんだんされた難病なんびょうも快方かいほうに向むかう。

    Hễ qua bàn tay của vị danh y thiên tài thì ngay cả căn bệnh hiểm nghèo từng bị các bệnh viện khác chẩn đoán là vô phương cứu chữa cũng dần thuyên giảm.

  5. 一流いちりゅうのプロの技わざにかかると、ありふれた安価あんかな食材しょくざいが極上ごくじょうの絶品料理ぜっぴんりょうりへと変貌へんぼうする。

    Nhờ vào tay nghề điêu luyện của đầu bếp hàng đầu, những nguyên liệu bình dân rẻ tiền bỗng chốc hóa thành món ăn tuyệt phẩm thượng hạng.

Luyện mẫu にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば nghĩa là gì?

khi nào handled bởi/bằng (N), becomes completely different result Nhấn mạnh thực lực siêu phàm, bàn tay tài hoa hoặc sức mạnh áp đảo của một bậc thầy hay đối thủ sừng sỏ: "hễ rơi vào tay của nhân vật đó thì mọi nan đề đều được hóa giải êm thấm, hoặc đối thủ dù mạnh đến mấy cũng phải chào thua".

Cách dùng にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば như thế nào?

Noun + にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば.

にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば thuộc cấp độ JLPT nào?

にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 143/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).