極まる / 極まりない
extremely; rất
Cách dùng
- Na-adj stem + 極まる / 極まりない
Lưu ý: Khác với 〜極み (đi với danh từ: 贅沢の極み), 極まる/極まりない đi với thân tính từ đuôi な: 危険極まりない, 無責任極まりない.
Giải thích
Biểu thị một trạng thái hoặc tính chất đã đạt tới mức tột cùng không thể hơn: "vô cùng..., hết sức..., hết chỗ nói". Thường dùng để lên án gay gắt những hành vi vô trách nhiệm, thất lễ hay nguy hiểm cùng cực (như 危険極まりない, 無礼極まる).
Ví dụ
深夜の高速道路を猛スピードで逆走する行為は、危険極まりない暴挙と言うほかない。
Hành vi chạy ngược chiều với tốc độ kinh hoàng trên đường cao tốc lúc nửa đêm chỉ có thể gọi là một sự liều lĩnh nguy hiểm cùng cực.
初対面の相手に対して一方的に横柄な態度を取るなど、無礼極まりない振る舞いだ。
Đơn phương tỏ thái độ trịch thượng hống hách đối với người mới gặp mặt lần đầu là cách hành xử vô lễ hết chỗ nói.
公の場で根拠のない中傷を撒き散らすとは、卑劣極まる所業であり断じて許されない。
Rêu rao những lời gièm pha bôi nhọ vô căn cứ ở chốn công cộng là hành vi đê hèn tột bậc, dứt khoát không thể nào dung thứ.
顧客から預かった極秘データを紛失するなど、情報管理の杜撰さ極まりない失態である。
Làm thất lạc dữ liệu tuyệt mật do khách hàng ủy thác là một sai phạm thể hiện sự cẩu thả tắc trách tột cùng trong khâu quản lý thông tin.
三十年ぶりに故郷の変わり果てた町並みに立ち、万感胸に迫って感慨極まる思いがした。
Đứng giữa phố xá quê hương đã hoàn toàn đổi khác sau ba mươi năm xa cách, muôn vàn cảm xúc trào dâng trong lồng ngực khiến tôi bồi hồi xúc động khôn xiết.
Luyện mẫu 極まる / 極まりない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
極まる / 極まりない nghĩa là gì?
extremely; rất Biểu thị một trạng thái hoặc tính chất đã đạt tới mức tột cùng không thể hơn: "vô cùng..., hết sức..., hết chỗ nói". Thường dùng để lên án gay gắt những hành vi vô trách nhiệm, thất lễ hay nguy hiểm cùng cực (như 危険極まりない, 無礼極まる).
Cách dùng 極まる / 極まりない như thế nào?
Na-adj stem + 極まる / 極まりない.
極まる / 極まりない thuộc cấp độ JLPT nào?
極まる / 極まりない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 142/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).