Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 38

に耐える / に耐えない

đáng; xứng; chịu nổi/không chịu nổi

Cách dùng

  • V (dictionary) + に耐える / に耐えない; N + に耐える / に耐えない

Lưu ý: Thành ngữ cố định: 見るに耐えない (không nỡ nhìn), 鑑賞に耐える (đáng thưởng thức), 感謝に耐えません (biết ơn khôn xiết - thư từ trang trọng).

Giải thích

"に耐える" mang nghĩa có đủ giá trị, phẩm chất để thưởng thức hoặc chịu đựng được sự khảo nghiệm khắt khe (鑑賞に耐える, 批判に耐える). Ngược lại, "に耐えない" mang 2 nghĩa: (1) cảnh tượng quá bi đát hoặc phát ngôn quá tệ hại khiến người ta không nỡ nhìn/nghe (見るに耐えない, 聞くに耐えない); (2) cảm xúc trào dâng khôn xiết (感謝に耐えません).

Ví dụ

  1. 新人作家しんじんさっかの処女作しょじょさくではあるが、細部さいぶまで丁寧ていねいに描写びょうしゃされ鑑賞かんしょうに耐たえる立派りっぱな芸術作品げいじゅつさくひんだ。

    Dù là tác phẩm đầu tay của nhà văn mới, nhưng từng chi tiết được miêu tả tỉ mỉ và là tác phẩm nghệ thuật xuất sắc rất đáng để thưởng thức.

  2. かつて栄華えいがを誇ほこった名門企業めいもんきぎょうの工場跡地こうじょうあとちは、今いまや荒あれ果はてて見みるに耐たえない惨状さんじょうを呈ていしている。

    Khu đất nhà máy của doanh nghiệp danh tiếng từng một thời rạng rỡ huy hoàng nay hoang tàn, phơi bày cảnh tượng thê thảm không nỡ nhìn.

  3. 皆様みなさまの温あたたかいご支援しえんを賜たまわりましたことに、関係者一同かんけいしゃいちどう心こころより感謝かんしゃに耐たえません。

    Trước sự hỗ trợ ấm áp quý báu mà quý vị đã dành tặng, toàn thể ban tổ chức chúng tôi xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn khôn xiết.

  4. 無責任むせきにんなデマや他人たにんへの誹謗中傷ひぼうちゅうしょうなど、良識りょうしきある大人おとなとして聞きくに耐たえない発言はつげんだ。

    Những tin đồn thất thiệt vô trách nhiệm và lời lẽ bôi nhọ xúc phạm người khác là những phát ngôn chướng tai không thể nào nghe lọt đối với một người trưởng thành có lương thức.

  5. 新刊しんかんの歴史書れきししょは徹底てっていした史料批判しりょうひはんに基もとづいて書かかれており、学術的がくじゅつてきな批判ひはんに耐たえる内容ないようだ。

    Cuốn sách lịch sử này được biên soạn dựa trên sự thẩm định tư liệu sử học chặt chẽ, nội dung vững vàng đủ sức chịu đựng mọi phản biện học thuật khắt khe.

Luyện mẫu に耐える / に耐えない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に耐える / に耐えない nghĩa là gì?

đáng; xứng; chịu nổi/không chịu nổi "に耐える" mang nghĩa có đủ giá trị, phẩm chất để thưởng thức hoặc chịu đựng được sự khảo nghiệm khắt khe (鑑賞に耐える, 批判に耐える). Ngược lại, "に耐えない" mang 2 nghĩa: (1) cảnh tượng quá bi đát hoặc phát ngôn quá tệ hại khiến người ta không nỡ nhìn/nghe (見るに耐えない, 聞くに耐えない); (2) cảm xúc trào dâng khôn xiết (感謝に耐えません).

Cách dùng に耐える / に耐えない như thế nào?

V (dictionary) + に耐える / に耐えない; N + に耐える / に耐えない.

に耐える / に耐えない thuộc cấp độ JLPT nào?

に耐える / に耐えない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 38/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).