Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 37

ことこの上ない / この上ない / この上なく

nhất; tuyệt nhất; không gì hơn

Cách dùng

  • この上ない + Noun
  • この上なく + な-adjectiveい-adjective
  • な-adjective + な/である + ことこの上ない
  • い-adjective + い + ことこの上ない

Lưu ý: Khác dạng chia: この上ない đi trước danh từ (この上ない喜び); この上なく đi trước tính từ (この上なく幸せだ); ことこの上ない đứng ở cuối câu.

Giải thích

Biểu thị mức độ tột cùng, không còn gì có thể vượt qua được nữa ("không gì hơn thế này"). Thường dùng trong văn phong trang trọng để thể hiện niềm vinh dự đỉnh cao, niềm hạnh phúc tột bậc hoặc ưu thế tuyệt đối.

Ví dụ

  1. 長年ながねんの研究成果けんきゅうせいかが認みとめられ、世界的せかいてきな権威けんいある学会賞がっかいしょうを受賞じゅしょうできたことは名誉めいよなことこの上うえない。

    Việc thành quả nghiên cứu bao năm được công nhận và nhận được giải thưởng học thuật danh giá thế giới là một vinh dự không gì sánh bằng.

  2. 信頼しんらいできるパートナーを得えられたことは、新事業しんじぎょうにとってこの上うえない強つよみだ。

    Việc có được một đối tác đáng tin cậy là một thế mạnh không gì bằng đối với dự án kinh doanh mới của chúng tôi.

  3. 快晴かいせいに恵めぐまれて山頂さんちょうの絶景ぜっけいを満喫まんきつできたことは、登山家とざんかとしてこの上うえなく幸しあわせな一日いちにちだった。

    Được trời phú cho thời tiết nắng ráo tuyệt đẹp để thỏa sức leo núi, đó thực sự là một ngày hạnh phúc tột cùng đối với người yêu thích hoạt động ngoài trời.

  4. 恩師おんしから直接ちょくせつ温あたたかい励はげましのお手紙てがみをいただき、感激かんげきすることこの上うえない思おもいで拝読はいどくした。

    Được nhận bức thư động viên ấm áp trực tiếp từ người thầy kính yêu, tôi đã cung kính đón đọc với niềm xúc động khôn xiết.

  5. 若手研究者わかてけんきゅうしゃたちの前向まえむきな熱意ねついに触ふれ、指導教官しどうきょうかんとしてこの上うえない喜よろこびを感かんじている。

    Tiếp xúc với nhiệt huyết hăng say của các nhà nghiên cứu trẻ, với cương vị là giáo sư hướng dẫn tôi cảm thấy một niềm vui không gì sánh được.

Luyện mẫu ことこの上ない / この上ない / この上なく với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ことこの上ない / この上ない / この上なく nghĩa là gì?

nhất; tuyệt nhất; không gì hơn Biểu thị mức độ tột cùng, không còn gì có thể vượt qua được nữa ("không gì hơn thế này"). Thường dùng trong văn phong trang trọng để thể hiện niềm vinh dự đỉnh cao, niềm hạnh phúc tột bậc hoặc ưu thế tuyệt đối.

Cách dùng ことこの上ない / この上ない / この上なく như thế nào?

この上ない + Noun; この上なく + な-adjectiveい-adjective; な-adjective + な/である + ことこの上ない; い-adjective + い + ことこの上ない.

ことこの上ない / この上ない / この上なく thuộc cấp độ JLPT nào?

ことこの上ない / この上ない / この上なく là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 37/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).