ことこの上ない / この上ない / この上なく
nhất; tuyệt nhất; không gì hơn
Cách dùng
- この上ない + Noun
- この上なく + な-adjectiveい-adjective
- な-adjective + な/である + ことこの上ない
- い-adjective + い + ことこの上ない
Lưu ý: Khác dạng chia: この上ない đi trước danh từ (この上ない喜び); この上なく đi trước tính từ (この上なく幸せだ); ことこの上ない đứng ở cuối câu.
Giải thích
Biểu thị mức độ tột cùng, không còn gì có thể vượt qua được nữa ("không gì hơn thế này"). Thường dùng trong văn phong trang trọng để thể hiện niềm vinh dự đỉnh cao, niềm hạnh phúc tột bậc hoặc ưu thế tuyệt đối.
Ví dụ
長年の研究成果が認められ、世界的な権威ある学会賞を受賞できたことは名誉なことこの上ない。
Việc thành quả nghiên cứu bao năm được công nhận và nhận được giải thưởng học thuật danh giá thế giới là một vinh dự không gì sánh bằng.
信頼できるパートナーを得られたことは、新事業にとってこの上ない強みだ。
Việc có được một đối tác đáng tin cậy là một thế mạnh không gì bằng đối với dự án kinh doanh mới của chúng tôi.
快晴に恵まれて山頂の絶景を満喫できたことは、登山家としてこの上なく幸せな一日だった。
Được trời phú cho thời tiết nắng ráo tuyệt đẹp để thỏa sức leo núi, đó thực sự là một ngày hạnh phúc tột cùng đối với người yêu thích hoạt động ngoài trời.
恩師から直接温かい励ましのお手紙をいただき、感激することこの上ない思いで拝読した。
Được nhận bức thư động viên ấm áp trực tiếp từ người thầy kính yêu, tôi đã cung kính đón đọc với niềm xúc động khôn xiết.
若手研究者たちの前向きな熱意に触れ、指導教官としてこの上ない喜びを感じている。
Tiếp xúc với nhiệt huyết hăng say của các nhà nghiên cứu trẻ, với cương vị là giáo sư hướng dẫn tôi cảm thấy một niềm vui không gì sánh được.
Luyện mẫu ことこの上ない / この上ない / この上なく với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ことこの上ない / この上ない / この上なく nghĩa là gì?
nhất; tuyệt nhất; không gì hơn Biểu thị mức độ tột cùng, không còn gì có thể vượt qua được nữa ("không gì hơn thế này"). Thường dùng trong văn phong trang trọng để thể hiện niềm vinh dự đỉnh cao, niềm hạnh phúc tột bậc hoặc ưu thế tuyệt đối.
Cách dùng ことこの上ない / この上ない / この上なく như thế nào?
この上ない + Noun; この上なく + な-adjectiveい-adjective; な-adjective + な/である + ことこの上ない; い-adjective + い + ことこの上ない.
ことこの上ない / この上ない / この上なく thuộc cấp độ JLPT nào?
ことこの上ない / この上ない / この上なく là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 37/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).