Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 39

ものと思われる / ものと見られる

được cho rằng; được kỳ vọng rằng

Cách dùng

  • Verb (casual) + (もの)と思われる(もの)と見られる
  • Noun +(だ) + (もの)と思われる(もの)と見られる
  • な-adjective + (もの)と思われる(もの)と見られる
  • い-adjective + い + (もの)と思われる(もの)と見られる

Lưu ý: Chuyên dùng trong văn phong tin tức thời sự (ニュース), báo cáo kinh tế và điều tra của cơ quan chức năng.

Giải thích

Văn phong báo chí, bản tin thời sự hoặc báo cáo kinh tế phân tích số liệu khách quan. Dùng để truyền đạt nhận định, dự báo có căn cứ khoa học mà không mang tính áp đặt chủ quan ("được cho là...", "nhiều khả năng là...").

Ví dụ

  1. 深夜しんやに発生はっせいしたトンネル火災かさいの原因げんいんは、大型おおがたトラックの整備不良せいびふりょうによるものと見みられる。

    Nguyên nhân vụ hỏa hoạn hầm chui xảy ra lúc nửa đêm được nhận định là do việc bảo dưỡng xe tải hạng nặng kém.

  2. 世界的せかいてきな景気回復けいきかいふくに伴ともない、今年度こんねんどの輸出総額ゆしゅつそうがくは過去最高かこさいこうを記録きろくするものと思おもわれる。

    Cùng với sự phục hồi kinh tế toàn cầu, tổng kim ngạch xuất khẩu trong năm tài chính này được dự đoán sẽ xác lập kỷ lục cao nhất từ trước đến nay.

  3. 警察けいさつの調査ちょうさによると、容疑者ようぎしゃは犯行直後はんこうちょくごに偽造ぎぞうパスポートで国外こくがいへ逃亡とうぼうしたものと見みられる。

    Theo điều tra của cảnh sát, nghi phạm được cho là đã bỏ trốn ra nước ngoài bằng hộ chiếu giả ngay sau khi gây án.

  4. 今回こんかいの大規模だいきぼなシステム障害しょうがいは、外部がいぶからの不正ふせいアクセスによるものと思おもわれる。

    Sự cố sập hệ thống quy mô lớn lần này được nhận định là do hành vi truy cập trái phép từ bên ngoài gây ra.

  5. 最新さいしんの世論調査よろんちょうさでは、新政権しんせいけんの支持率しじりつは今後こんごも緩ゆるやかに上昇じょうしょうしていくものと見みられる。

    Trong cuộc thăm dò dư luận mới nhất, tỷ lệ ủng hộ chính quyền mới được dự đoán sẽ tiếp tục tăng dần đều trong thời gian tới.

Luyện mẫu ものと思われる / ものと見られる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ものと思われる / ものと見られる nghĩa là gì?

được cho rằng; được kỳ vọng rằng Văn phong báo chí, bản tin thời sự hoặc báo cáo kinh tế phân tích số liệu khách quan. Dùng để truyền đạt nhận định, dự báo có căn cứ khoa học mà không mang tính áp đặt chủ quan ("được cho là...", "nhiều khả năng là...").

Cách dùng ものと思われる / ものと見られる như thế nào?

Verb (casual) + (もの)と思われる(もの)と見られる; Noun +(だ) + (もの)と思われる(もの)と見られる; な-adjective + (もの)と思われる(もの)と見られる; い-adjective + い + (もの)と思われる(もの)と見られる.

ものと思われる / ものと見られる thuộc cấp độ JLPT nào?

ものと思われる / ものと見られる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 39/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).