Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 30

なんという / なんと / なんて

sao mà; biết bao; thật là (cảm thán)

Cách dùng

  • なんという
  • な-adj + なんという
  • なんとなんて
  • な-adj + なん/の + なんとなんて
  • い-adj + の + なんとなんて

Lưu ý: なんという đi kèm danh từ (なんという美しさ). なんと và なんて có thể đi kèm tính từ, động từ.

Giải thích

Mẫu câu cảm thán biểu thị sự xúc động mãnh liệt, kinh ngạc hoặc xót xa trước một cảnh tượng phi thường, một bi kịch đau đớn hoặc một nghĩa cử cao đẹp ("thật là... biết dường nào!"). Thường đi kèm với đuôi câu cảm thán như 〜ことだろう、〜のだろうか.

Ví dụ

  1. 被災地ひさいちで献身的けんしんてきに支援しえんを続つづけるボランティアたちの行動こうどうは、なんという尊とうとさだろう。

    Hành động của các tình nguyện viên miệt mài hỗ trợ tại vùng thiên tai thật là cao quý biết bao!

  2. 世界最高峰せかいさいこうほうの山頂さんちょうから見下みおろす雲海うんかいは、なんと息いきをのむ美うつくしさだろうか。

    Biển mây nhìn xuống từ đỉnh núi cao nhất thế giới sao mà đẹp đến nghẹt thở nhường ấy!

  3. 信頼しんらいしていた共同経営者きょうどうけいえいしゃに裏切うらぎられるとは、なんて過酷かこくな運命うんめいなのだろう。

    Bị người đồng sáng lập mà mình hết lòng tin tưởng phản bội, sao mà số phận lại nghiệt ngã đến thế!

  4. 無名むめいの若手研究者わかてけんきゅうしゃが世界的難問せかいてきなんもんを解とき明あかすとは、なんという快挙かいきょだろう。

    Một nhà nghiên cứu trẻ vô danh lại giải mã được bài toán hóc búa của thế giới, thật là một kỳ tích huy hoàng biết bao!

  5. 猛暑もうしょの中なかで重おもい荷物にもつを運はこび続つづける配達員はいたついんには、なんと感謝かんしゃすべきことだろう。

    Trước những nhân viên giao hàng miệt mài vận chuyển kiện hàng nặng nhọc giữa trời nắng gắt, ta phải biết ơn biết dường nào!

Luyện mẫu なんという / なんと / なんて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なんという / なんと / なんて nghĩa là gì?

sao mà; biết bao; thật là (cảm thán) Mẫu câu cảm thán biểu thị sự xúc động mãnh liệt, kinh ngạc hoặc xót xa trước một cảnh tượng phi thường, một bi kịch đau đớn hoặc một nghĩa cử cao đẹp ("thật là... biết dường nào!"). Thường đi kèm với đuôi câu cảm thán như 〜ことだろう、〜のだろうか.

Cách dùng なんという / なんと / なんて như thế nào?

なんという; な-adj + なんという; なんとなんて; な-adj + なん/の + なんとなんて; い-adj + の + なんとなんて.

なんという / なんと / なんて thuộc cấp độ JLPT nào?

なんという / なんと / なんて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 30/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).