Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 31

べからず / べからざる

phải không; nên không; làm không ~

Cách dùng

  • V (dictionary) + べからず / V (dictionary) + べからざる + N

Lưu ý: べからず thường thấy ở biển cấm trang trọng: 入るべからず, 捨てるべからず. Còn べからざる đi với danh từ: 許すべからざる暴挙, あるべからざる過失, 欠くべからざる人物.

Giải thích

Cách diễn đạt cổ xưa, trang trọng biểu thị sự nghiêm cấm tuyệt đối ("cấm..."). Dạng định ngữ "べからざる + N" dùng để bổ nghĩa cho danh từ, mang sắc thái "hành vi không thể nào tha thứ, dung thứ được" hoặc "vị trí không thể nào thiếu được". Thường gặp trên biển báo công cộng hoặc văn bản trang trọng.

Ví dụ

  1. 関係者以外かんけいしゃいがいの立たち入いりを固かたく禁きんず、ここより先さきに入はいるべからず。

    Nghiêm cấm người không có phận sự vào khu vực này, cấm bước qua ranh giới từ đây trở đi.

  2. 公金こうきんを私的してきに横領おうりょうするなど、公務員こうむいんとしてあるべからざる重大じゅうだいな背信行為はいしんこういだ。

    Biển thủ công quỹ cho mục đích cá nhân là hành vi bội tín nghiêm trọng không thể chấp nhận được ở một công chức.

  3. 神聖しんせいな儀式ぎしきの最中さいちゅうに大声おおごえで騒さわぐべからず、静粛せいしゅくに礼拝れいはいを捧ささげよ。

    Cấm làm ồn lớn tiếng giữa nghi lễ linh thiêng, hãy giữ yên lặng tôn nghiêm để làm lễ bái.

  4. 世界的せかいてきな名画めいがに落書らくがきをする行為こういは、文化財保護ぶんかざいほごの上うえで許ゆるすべからざる暴挙ぼうきょだ。

    Hành vi vẽ bậy lên kiệt tác danh họa thế giới là một sự ngông cuồng không thể dung thứ xét theo phương diện bảo tồn di sản.

  5. 長年ながねん受うけ継つがれた伝統芸能でんとうげいのうにおいて、松本師匠まつもとししょうは今いまや欠かくべからざる中心人物ちゅうしんじんぶつだ。

    Trong nghệ thuật biểu diễn truyền thống giàu bề dày lịch sử này, nghệ nhân Matsumoto nay là nhân vật trung tâm không thể thiếu.

Luyện mẫu べからず / べからざる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

べからず / べからざる nghĩa là gì?

phải không; nên không; làm không ~ Cách diễn đạt cổ xưa, trang trọng biểu thị sự nghiêm cấm tuyệt đối ("cấm..."). Dạng định ngữ "べからざる + N" dùng để bổ nghĩa cho danh từ, mang sắc thái "hành vi không thể nào tha thứ, dung thứ được" hoặc "vị trí không thể nào thiếu được". Thường gặp trên biển báo công cộng hoặc văn bản trang trọng.

Cách dùng べからず / べからざる như thế nào?

V (dictionary) + べからず / V (dictionary) + べからざる + N.

べからず / べからざる thuộc cấp độ JLPT nào?

べからず / べからざる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 31/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).