Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 7

ないものか / ないものだろうか

không có ở đó; chúng ta không thể…?; tôi có thể không…?

Cách dùng

  • Verb (ない形) + ものか / ものだろうか

Lưu ý: Thường đi cùng phó từ なんとか, どうにか để bộc lộ mong mỏi tìm kiếm giải pháp cứu vãn tình thế.

Giải thích

Thể hiện niềm khao khát hoặc trăn trở khôn nguôi: "liệu có cách nào... được không / chẳng lẽ không thể... hay sao". Dù biết điều đó rất khó khăn nhưng người nói vẫn tha thiết tìm kiếm giải pháp.

Ví dụ

  1. 難病なんびょうに苦くるしむ世界中せかいじゅうの患者かんじゃを救すくう画期的かっきてきな新薬しんやくが、なんとか開発かいはつできないものだろうか。

    Liệu rằng bằng cách nào đó người ta không thể bào chế ra một phương thuốc đột phá để cứu giúp những bệnh nhân mắc bệnh nan y trên khắp thế giới hay sao?

  2. 激化げきかする武力ぶりょく紛争ふんそうを一刻いっこくも早はやく停止ていしさせる有効ゆうこうな手立てだては、何なにかないものだろうか。

    Chẳng lẽ không có một phương sách hữu hiệu nào để đình chỉ cuộc xung đột vũ trang đang leo thang từng giờ từng phút này hay sao?

  3. 毎朝まいあさの殺人的さつじんてきな通勤つうきんラッシュの混雑こんざつを、少すこしでも緩和かんわさせる妙案みょうあんはないものか。

    Liệu có cao kiến nào để dù chỉ một chút thôi cũng giải tỏa bớt cảnh chen chúc kinh hoàng vào mỗi buổi sáng đi làm hay không?

  4. 深刻しんこくな人手ひとで不足ぶそくに悩なやむ介護かいごの現場げんばに、優秀ゆうしゅうな人材じんざいを呼よび込こむ方法ほうほうはないものだろうか。

    Liệu rằng có giải pháp nào để thu hút nhân tài xuất sắc đến với lĩnh vực chăm sóc y tế dưỡng lão đang thiếu hụt nhân lực trầm trọng hay không?

  5. 莫大ばくだいなエネルギー消費しょうひを抑おさえつつ経済けいざい成長せいちょうを維持いじする道みちは、どこかにないものか。

    Chẳng lẽ không có một con đường nào đó để vừa duy trì tăng trưởng kinh tế mà vẫn kiềm chế được mức tiêu thụ năng lượng khổng lồ hay sao?

Luyện mẫu ないものか / ないものだろうか với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ないものか / ないものだろうか nghĩa là gì?

không có ở đó; chúng ta không thể…?; tôi có thể không…? Thể hiện niềm khao khát hoặc trăn trở khôn nguôi: "liệu có cách nào... được không / chẳng lẽ không thể... hay sao". Dù biết điều đó rất khó khăn nhưng người nói vẫn tha thiết tìm kiếm giải pháp.

Cách dùng ないものか / ないものだろうか như thế nào?

Verb (ない形) + ものか / ものだろうか.

ないものか / ないものだろうか thuộc cấp độ JLPT nào?

ないものか / ないものだろうか là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 7/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).