Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 8

ないものでもない

không phải hoàn toàn không thể

Cách dùng

  • Verb (ない形) + (もの)でもない

Lưu ý: Thường dùng trong đàm phán hợp đồng, đề xuất điều kiện: vế trước là điều kiện (なら / ば), vế sau là khả năng chấp thuận.

Giải thích

Lối nói phủ định của phủ định mang tính ngoại giao, chừa đường lui: "không phải là hoàn toàn không thể... / nếu cố gắng hoặc có điều kiện thích hợp thì vẫn có khả năng làm được".

Ví dụ

  1. 提示ていじされた開発かいはつ予算よさんを大幅おおはばに見直みなおしていただけるなら、引ひき受うけないものでもない。

    Nếu quý đối tác có thể xem xét điều chỉnh tăng đáng kể ngân sách phát triển đề xuất, thì chúng tôi không phải là hoàn toàn không thể nhận lời.

  2. 納期のうきを一週間いっしゅうかんほど延長えんちょうしてもらえるならば、追加ついかの設計せっけい変更へんこうに応おうじないものでもない。

    Nếu được chấp thuận lùi thời hạn giao hàng thêm khoảng một tuần, thì không phải là chúng tôi không thể đáp ứng việc sửa đổi thiết kế bổ sung.

  3. 誠意せいいある謝罪しゃざいと補償案ほしょうあんが提示ていじされるのであれば、こちらも和解わかいを考かんがえないものでもない。

    Nếu đối phương chịu đưa ra lời xin lỗi chân thành cùng phương án bồi thường thỏa đáng, thì phía chúng tôi cũng không hẳn là không thể cân nhắc hòa giải.

  4. 人員じんいんの補充ほじゅうが約束やくそくされるのであれば、新規しんきプロジェクトの責任者せきにんしゃを務つとめないものでもない。

    Nếu được ban giám đốc cam kết bổ sung thêm nhân lực hỗ trợ, tôi cũng không phải là hoàn toàn từ chối đảm nhiệm vai trò trưởng dự án mới.

  5. 現場げんばの安全あんぜん対策たいさくが万全ばんぜんに整ととのうのであれば、夜間やかんの緊急きんきゅう補修ほしゅう工事こうじに協力きょうりょくしないものでもない。

    Với điều kiện các biện pháp an toàn tại hiện trường được trang bị chu tất, đội chúng tôi không hẳn là sẽ từ chối hợp tác thi công sửa chữa khẩn cấp ban đêm.

Luyện mẫu ないものでもない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ないものでもない nghĩa là gì?

không phải hoàn toàn không thể Lối nói phủ định của phủ định mang tính ngoại giao, chừa đường lui: "không phải là hoàn toàn không thể... / nếu cố gắng hoặc có điều kiện thích hợp thì vẫn có khả năng làm được".

Cách dùng ないものでもない như thế nào?

Verb (ない形) + (もの)でもない.

ないものでもない thuộc cấp độ JLPT nào?

ないものでもない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 8/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).