ものとする
sẽ; quy định; coi như; cho rằng
Cách dùng
- V (dictionary / ない form) + ものとする
Lưu ý: Văn phong pháp lý, quy chế công sở, điều khoản hợp đồng mang tính quy ước bắt buộc: quy định các bên liên quan phải tuân thủ điều khoản này như một nguyên tắc chính thức.
Giải thích
Mẫu câu quy phạm mang tính pháp lý hoặc tính quy ước chặt chẽ, dùng trong hợp đồng, quy chế, nội quy công ty để đặt ra các nghĩa vụ, điều kiện bắt buộc mà các bên tham gia phải tuân thủ.
Ví dụ
契約の更新を希望しない場合は、期日までに書面で通知するものとする。
Trong trường hợp không có nguyện vọng gia hạn hợp đồng, bên thuê có nghĩa vụ thông báo bằng văn bản trước thời hạn quy định.
採用試験の合格者は、来年四月一日付けで配属を命じるものとする。
Những người thi đỗ kỳ tuyển dụng sẽ chính thức nhận quyết định phân công công tác kể từ ngày 1 tháng 4 năm sau.
天災などの不可抗力による損害は、当社は責任を負わないものとする。
Đối với các tổn thất phát sinh do thiên tai hoặc trường hợp bất khả kháng, công ty chúng tôi được quy định là không chịu trách nhiệm.
提出された応募書類や作品は、理由の如何を問わず返還しないものとする。
Hồ sơ dự tuyển và các tác phẩm đã nộp sẽ không được hoàn trả lại bất kể vì bất kỳ lý do gì.
本規約に定めのない事項は、関係法令の規定に従うものとする。
Những điều khoản chưa được quy định trong quy chế này sẽ phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Luyện mẫu ものとする với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ものとする nghĩa là gì?
sẽ; quy định; coi như; cho rằng Mẫu câu quy phạm mang tính pháp lý hoặc tính quy ước chặt chẽ, dùng trong hợp đồng, quy chế, nội quy công ty để đặt ra các nghĩa vụ, điều kiện bắt buộc mà các bên tham gia phải tuân thủ.
Cách dùng ものとする như thế nào?
V (dictionary / ない form) + ものとする.
ものとする thuộc cấp độ JLPT nào?
ものとする là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 234/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).