Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 234

ものとする

sẽ; quy định; coi như; cho rằng

Cách dùng

  • V (dictionary / ない form) + ものとする

Lưu ý: Văn phong pháp lý, quy chế công sở, điều khoản hợp đồng mang tính quy ước bắt buộc: quy định các bên liên quan phải tuân thủ điều khoản này như một nguyên tắc chính thức.

Giải thích

Mẫu câu quy phạm mang tính pháp lý hoặc tính quy ước chặt chẽ, dùng trong hợp đồng, quy chế, nội quy công ty để đặt ra các nghĩa vụ, điều kiện bắt buộc mà các bên tham gia phải tuân thủ.

Ví dụ

  1. 契約けいやくの更新こうしんを希望きぼうしない場合ばあいは、期日きじつまでに書面しょめんで通知つうちするものとする。

    Trong trường hợp không có nguyện vọng gia hạn hợp đồng, bên thuê có nghĩa vụ thông báo bằng văn bản trước thời hạn quy định.

  2. 採用さいよう試験しけんの合格者ごうかくしゃは、来年らいねん四月しがつ一日ついたち付づけで配属はいぞくを命めいじるものとする。

    Những người thi đỗ kỳ tuyển dụng sẽ chính thức nhận quyết định phân công công tác kể từ ngày 1 tháng 4 năm sau.

  3. 天災てんさいなどの不可抗力ふかこうりょくによる損害そんがいは、当社とうしゃは責任せきにんを負おわないものとする。

    Đối với các tổn thất phát sinh do thiên tai hoặc trường hợp bất khả kháng, công ty chúng tôi được quy định là không chịu trách nhiệm.

  4. 提出ていしゅつされた応募おうぼ書類しょるいや作品さくひんは、理由りゆうの如何いかんを問とわず返還へんかんしないものとする。

    Hồ sơ dự tuyển và các tác phẩm đã nộp sẽ không được hoàn trả lại bất kể vì bất kỳ lý do gì.

  5. 本規約ほんきやくに定さだめのない事項じこうは、関係かんけい法令ほうれいの規定きていに従したがうものとする。

    Những điều khoản chưa được quy định trong quy chế này sẽ phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Luyện mẫu ものとする với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ものとする nghĩa là gì?

sẽ; quy định; coi như; cho rằng Mẫu câu quy phạm mang tính pháp lý hoặc tính quy ước chặt chẽ, dùng trong hợp đồng, quy chế, nội quy công ty để đặt ra các nghĩa vụ, điều kiện bắt buộc mà các bên tham gia phải tuân thủ.

Cách dùng ものとする như thế nào?

V (dictionary / ない form) + ものとする.

ものとする thuộc cấp độ JLPT nào?

ものとする là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 234/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).