を禁じ得ない
can’t help but; can’t refrain from ~
Cách dùng
- Noun + を禁じ得ない
Lưu ý: Chỉ đi với các danh từ chỉ cảm xúc sâu sắc: 怒りを禁じ得ない (không kìm nổi cơn giận), 同情を禁じ得ない (không nén nổi lòng trắc ẩn), 涙を禁じ得ない (không cầm được nước mắt).
Giải thích
Cấu trúc thành ngữ văn viết trang trọng kết hợp giữa động từ 禁ずる (kiềm chế) và 得ない (không thể): "trước một hoàn cảnh cụ thể, bản thân không tài nào kìm nén hay ngăn chặn được cảm xúc mãnh liệt (như phẫn nộ, thương cảm, lệ rơi, hoài nghi) trào dâng trong lòng".
Ví dụ
無辜の市民を巻き込む無差別テロの惨状を目の当たりにし、激しい怒りを禁じ得ない。
Tận mắt chứng kiến thảm cảnh khủng bố bừa bãi cuốn theo bao sinh mạng thường dân vô tội, tôi không sao kìm nén nổi cơn thịnh nộ dữ dội.
災害で住まいを失い避難生活を余儀なくされている被災者たちに、深い同情を禁じ得ない。
Tôi không nén nổi niềm thương cảm sâu sắc đối với những nạn nhân thiên tai vừa mất đi mái ấm vừa bị đẩy vào cảnh sống tạm bợ nơi sơ tán.
政府が打ち出した拙速な増税方針の妥当性に対して、多くの有権者は強い疑問を禁じ得ない。
Trước tính thỏa đáng của chủ trương tăng thuế vội vàng mà chính phủ vừa đưa ra, đông đảo cử tri không sao nén nổi nỗi hoài nghi gay gắt.
長年にわたり不正を隠蔽し続けてきた経営陣の不誠実な釈明に、強い憤りを禁じ得ない。
Trước lời trần tình thiếu thành ý của ban điều hành từng bao che cho những tiêu cực suốt bao năm trời, tôi không thể kìm nén được nỗi bất bình sâu sắc.
過疎化によって母校の小学校が廃校に追い込まれた知らせを聞き、一抹の寂しさを禁じ得ない。
Nghe tin trường tiểu học thân thương năm xưa bị buộc phải đóng cửa vì tình trạng suy giảm dân số, tôi không nén nổi một thoáng chạnh lòng cô quạnh.
Luyện mẫu を禁じ得ない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を禁じ得ない nghĩa là gì?
can’t help but; can’t refrain from ~ Cấu trúc thành ngữ văn viết trang trọng kết hợp giữa động từ 禁ずる (kiềm chế) và 得ない (không thể): "trước một hoàn cảnh cụ thể, bản thân không tài nào kìm nén hay ngăn chặn được cảm xúc mãnh liệt (như phẫn nộ, thương cảm, lệ rơi, hoài nghi) trào dâng trong lòng".
Cách dùng を禁じ得ない như thế nào?
Noun + を禁じ得ない.
を禁じ得ない thuộc cấp độ JLPT nào?
を禁じ得ない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 141/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).