Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 141

を禁じ得ない

can’t help but; can’t refrain from ~

Cách dùng

  • Noun + を禁じ得ない

Lưu ý: Chỉ đi với các danh từ chỉ cảm xúc sâu sắc: 怒りを禁じ得ない (không kìm nổi cơn giận), 同情を禁じ得ない (không nén nổi lòng trắc ẩn), 涙を禁じ得ない (không cầm được nước mắt).

Giải thích

Cấu trúc thành ngữ văn viết trang trọng kết hợp giữa động từ 禁ずる (kiềm chế) và 得ない (không thể): "trước một hoàn cảnh cụ thể, bản thân không tài nào kìm nén hay ngăn chặn được cảm xúc mãnh liệt (như phẫn nộ, thương cảm, lệ rơi, hoài nghi) trào dâng trong lòng".

Ví dụ

  1. 無辜むこの市民しみんを巻まき込こむ無差別むさべつテロの惨状さんじょうを目めの当あたりにし、激はげしい怒いかりを禁きんじ得えない。

    Tận mắt chứng kiến thảm cảnh khủng bố bừa bãi cuốn theo bao sinh mạng thường dân vô tội, tôi không sao kìm nén nổi cơn thịnh nộ dữ dội.

  2. 災害さいがいで住すまいを失うしない避難生活ひなんせいかつを余儀よぎなくされている被災者ひさいしゃたちに、深ふかい同情どうじょうを禁きんじ得えない。

    Tôi không nén nổi niềm thương cảm sâu sắc đối với những nạn nhân thiên tai vừa mất đi mái ấm vừa bị đẩy vào cảnh sống tạm bợ nơi sơ tán.

  3. 政府せいふが打うち出だした拙速せっそくな増税方針ぞうぜいほうしんの妥当性だとうせいに対たいして、多おおくの有権者ゆうけんしゃは強つよい疑問ぎもんを禁きんじ得えない。

    Trước tính thỏa đáng của chủ trương tăng thuế vội vàng mà chính phủ vừa đưa ra, đông đảo cử tri không sao nén nổi nỗi hoài nghi gay gắt.

  4. 長年ながねんにわたり不正ふせいを隠蔽いんぺいし続つづけてきた経営陣けいえいじんの不誠実ふせいじつな釈明しゃくめいに、強つよい憤いきどおりを禁きんじ得えない。

    Trước lời trần tình thiếu thành ý của ban điều hành từng bao che cho những tiêu cực suốt bao năm trời, tôi không thể kìm nén được nỗi bất bình sâu sắc.

  5. 過疎化かそかによって母校ぼこうの小学校しょうがっこうが廃校はいこうに追おい込こまれた知しらせを聞きき、一抹いちまつの寂さびしさを禁きんじ得えない。

    Nghe tin trường tiểu học thân thương năm xưa bị buộc phải đóng cửa vì tình trạng suy giảm dân số, tôi không nén nổi một thoáng chạnh lòng cô quạnh.

Luyện mẫu を禁じ得ない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を禁じ得ない nghĩa là gì?

can’t help but; can’t refrain from ~ Cấu trúc thành ngữ văn viết trang trọng kết hợp giữa động từ 禁ずる (kiềm chế) và 得ない (không thể): "trước một hoàn cảnh cụ thể, bản thân không tài nào kìm nén hay ngăn chặn được cảm xúc mãnh liệt (như phẫn nộ, thương cảm, lệ rơi, hoài nghi) trào dâng trong lòng".

Cách dùng を禁じ得ない như thế nào?

Noun + を禁じ得ない.

を禁じ得ない thuộc cấp độ JLPT nào?

を禁じ得ない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 141/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).