Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 183

くらいのものだ

chỉ có; duy nhất (nhấn mạnh)

Cách dùng

  • Noun / V (dictionary form) + くらいのものだ / ぐらいのものだ

Lưu ý: Phía trước là đối tượng duy nhất, vế sau hoặc hàm ý toàn câu biểu thị "ngoài ra không còn ai/cái gì khác".

Giải thích

Nhấn mạnh rằng chỉ có đối tượng hoặc tình huống nêu ra là trường hợp hiếm hoi duy nhất đáp ứng được, ngoài ra hầu như chẳng còn ai hay điều gì khác. Có thể dùng dạng ぐらいのものだ.

Ví dụ

  1. 週末しゅうまつの深夜営業しんやえいぎょうで注文ちゅうもんが入はいるのは、近隣きんりんの工場こうじょうで夜勤やきんを終おえた作業員さぎょういんくらいのものだ。

    Trong ca mở cửa đêm muộn cuối tuần, khách gọi món họa chăng chỉ có những công nhân vừa tan ca đêm từ nhà máy gần đó mà thôi.

  2. 難解なんかいな古典籍こてんせきの解読かいどくを一人ひとりで完遂かんすいできる研究者けんきゅうしゃは、国内こくないでも教授きょうじゅくらいのものだろう。

    Nhà nghiên cứu có thể một mình giải mã trọn vẹn những cổ thư uyên thâm này trên toàn quốc có lẽ cũng chỉ cỡ như vị giáo sư mà thôi.

  3. 厳きびしい経営再建計画けいえいさいけんけいかくを率直そっちょくに批判ひはんできるのは、創業時そうぎょうじからの古参役員こさんやくいんくらいのものだ。

    Người có thể thẳng thắn phê bình kế hoạch tái cơ cấu ngặt nghèo này họa may chỉ có các ủy viên kỳ cựu từ thời lập nghiệp mà thôi.

  4. 繁忙期はんぼうきに定時退勤ていじたいきんが許ゆるされるのは、体調不良たいちょうふりょうで医師いしの診断書しんだんしょを出だした社員しゃいんくらいのものだ。

    Vào đợt cao điểm bận rộn, nhân viên được phép tan làm đúng giờ họa chăng chỉ có người nộp giấy chứng nhận bệnh của bác sĩ.

  5. 地方ちほうの過疎集落かそしゅうらくで唯一ゆいいつ若者わかものの声こえが響ひびくのは、毎夏まいか開催かいさいされる盆踊ぼんおどりの夜よるくらいのものだ。

    Tại thôn làng thưa dân hẻo lánh này, dịp duy nhất vang lên tiếng nói cười của giới trẻ họa may chỉ là đêm hội múa Bon mỗi mùa hè.

Luyện mẫu くらいのものだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

くらいのものだ nghĩa là gì?

chỉ có; duy nhất (nhấn mạnh) Nhấn mạnh rằng chỉ có đối tượng hoặc tình huống nêu ra là trường hợp hiếm hoi duy nhất đáp ứng được, ngoài ra hầu như chẳng còn ai hay điều gì khác. Có thể dùng dạng ぐらいのものだ.

Cách dùng くらいのものだ như thế nào?

Noun / V (dictionary form) + くらいのものだ / ぐらいのものだ.

くらいのものだ thuộc cấp độ JLPT nào?

くらいのものだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 183/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).