Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 182

によらず

bất kể; không phụ thuộc vào

Cách dùng

  • Noun + によらず

Lưu ý: Đi kèm danh từ chỉ sự đối lập hoặc phạm vi biến thiên (昼夜, 年齢, 高低). Thường xuất hiện trong văn phong văn bản luật hoặc quy chế công.

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "không phân biệt, không phụ thuộc vào điều kiện hay sai khác nêu ở vế trước" (như quốc tịch, tuổi tác, mức độ, ngày đêm). Mang sắc thái văn viết trang trọng, thường thấy trong các quy định, thông báo pháp lý.

Ví dụ

  1. 採用選考さいようせんこうでは国籍こくせきや年齢ねんれいによらず、実務経験じつむけいけんと論理的思考力ろんりてきしこうりょくを総合的そうごうてきに評価ひょうかいたします。

    Trong tuyển dụng, ứng viên được đánh giá toàn diện dựa trên kinh nghiệm thực tế và tư duy logic mà không phân biệt quốc tịch hay độ tuổi.

  2. 奨学金しょうがくきんの受給資格じゅきゅうしかくは世帯年収せたいねんしゅうの高低こうていによらず、本人ほんにんの学業成績がくぎょうせいせきと研究実績けんきゅうじっせきで判定はんていされる。

    Tiêu chuẩn nhận học bổng được xét dựa trên thành tích học tập và kết quả nghiên cứu của cá nhân, bất kể mức thu nhập gia đình cao hay thấp.

  3. 公共図書館こうきょうとしょかんの閲覧席えつらんせきは利用目的りようもくてきの軽重けいちょうによらず、来館順らいかんじゅんに公平こうへいに割わり当あてられます。

    Chỗ ngồi trong thư viện công cộng được bố trí công bằng theo thứ tự đến nơi, không phân biệt mục đích sử dụng nặng nhẹ ra sao.

  4. 災害対策本部さいがいたいさくほんぶは昼夜ちゅうやの別べつによらず、被災地ひさいちの救援要請きゅうえんようせいに迅速じんそくに対応たいおうする構かまえだ。

    Ban chỉ huy phòng chống thiên tai luôn sẵn sàng ứng phó thần tốc trước mọi yêu cầu cứu trợ từ vùng thiên tai, bất kể ngày hay đêm.

  5. 機密保持誓約書きみつほじせいやくしょは役職やくしょくの高低こうていによらず、全従業員ぜんじゅうぎょういんが署名しょめいして提出ていしゅつする義務ぎむを負おっている。

    Mọi nhân viên đều có nghĩa vụ ký cam kết bảo mật thông tin và nộp lại, bất kể chức vụ cao hay thấp trong công ty.

Luyện mẫu によらず với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

によらず nghĩa là gì?

bất kể; không phụ thuộc vào Biểu thị ý nghĩa "không phân biệt, không phụ thuộc vào điều kiện hay sai khác nêu ở vế trước" (như quốc tịch, tuổi tác, mức độ, ngày đêm). Mang sắc thái văn viết trang trọng, thường thấy trong các quy định, thông báo pháp lý.

Cách dùng によらず như thế nào?

Noun + によらず.

によらず thuộc cấp độ JLPT nào?

によらず là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 182/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).