ことのないように
để không; nhằm tránh; sao cho không
Cách dùng
- V (dictionary / ない form) + ことのないように / ことのないよう
Lưu ý: Mẫu câu căn dặn, nhắc nhở hoặc chuẩn bị kỹ lưỡng trước nhằm phòng ngừa rủi ro: để sự cố, sai sót hoặc điều tiêu cực không xảy ra.
Giải thích
Dùng khi đưa ra lời khuyên răn, cảnh báo hoặc chỉ thị nghiêm túc nhằm ngăn ngừa, phòng tránh một tình huống xấu hoặc sai lầm không đáng có diễn ra trong tương lai.
Ví dụ
提出期限に遅れることのないように、前日までに書類を整えておいた。
Để tránh việc chậm trễ hạn nộp hồ sơ, tôi đã hoàn thiện chu tất mọi giấy tờ từ trước đó một ngày.
工事現場で思わぬ事故が起きることのないように、安全確認を徹底する。
Để không xảy ra tai nạn đáng tiếc ngoài ý muốn tại công trường thi công, chúng tôi thực hiện kiểm tra an toàn nghiêm ngặt.
顧客の信頼を損なうことのないように、情報管理に細心の注意を払う。
Để tránh làm tổn hại đến niềm tin của khách hàng, chúng tôi chú ý hết sức cẩn mật trong công tác quản lý thông tin.
二度と同じ過ちを繰り返すことのないように、徹底した再発防止策を講じる。
Để không bao giờ lặp lại sai lầm tương tự lần thứ hai, chúng tôi sẽ đề ra những giải pháp ngăn chặn tái diễn triệt để.
猛暑で体調を崩すことのないように、こまめな水分補給を心がけてください。
Để tránh bị suy nhược sức khỏe vì cái nóng gay gắt, xin mọi người hãy lưu ý bổ sung nước thường xuyên đều đặn.
Luyện mẫu ことのないように với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ことのないように nghĩa là gì?
để không; nhằm tránh; sao cho không Dùng khi đưa ra lời khuyên răn, cảnh báo hoặc chỉ thị nghiêm túc nhằm ngăn ngừa, phòng tránh một tình huống xấu hoặc sai lầm không đáng có diễn ra trong tương lai.
Cách dùng ことのないように như thế nào?
V (dictionary / ない form) + ことのないように / ことのないよう.
ことのないように thuộc cấp độ JLPT nào?
ことのないように là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 247/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).