Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 36

というもの

suốt; trong khoảng thời gian

Cách dùng

  • N (thời gian) + というもの

Lưu ý: Thường kết hợp với các từ chỉ thời gian có この, ここ: この半年というもの, ここ一ヶ月というもの, この数年というもの.

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "kể từ một mốc thời gian hay sự kiện trong quá khứ, trong suốt cả một quãng thời gian dài ròng rã sau đó luôn liên tục duy trì cùng một trạng thái". Thường chứa đựng cảm xúc than thở, kiên trì hoặc ngậm ngùi về dòng thời gian.

Ví dụ

  1. 海外赴任かいがいふにんしてからこの半年はんとしというもの、毎日まいにちの激務げきむで家族かぞくとゆっくり話はなす暇ひまもない。

    Suốt nửa năm qua kể từ khi đi công tác nước ngoài, công việc bận rộn ngập đầu mỗi ngày khiến tôi chẳng có cả thời gian rảnh rỗi trò chuyện thong thả cùng gia đình.

  2. 手術しゅじゅつを終おえて退院たいいんしてからの三週間さんしゅうかんというもの、一滴いってきの酒さけも口くちにしていない。

    Suốt ba tuần liên tiếp kể từ khi xuất viện sau ca phẫu thuật, anh ấy chưa hề đụng tới một giọt rượu nào.

  3. 新型感染症しんがたかんせんしょうが流行りゅうこうしてからの数年すうねんというもの、世界中せかいじゅうの観光業界かんこうぎょうかいが甚大じんだいな打撃だげきを受うけた。

    Suốt mấy năm ròng rã kể từ khi đại dịch truyền nhiễm mới bùng phát, ngành du lịch trên toàn thế giới đã phải hứng chịu thiệt hại vô cùng to lớn.

  4. 愛犬あいけんを亡なくしてからのここ一いっヶ月かげつというもの、悲かなしみに暮くれて食欲しょくよくすら湧わかない。

    Suốt cả một tháng trời nay kể từ khi chú chó cưng qua đời, tôi chìm trong đau buồn đến nỗi chẳng thiết tha ăn uống gì.

  5. 研究論文けんきゅうろんぶんの締しめ切きり直前ちょくぜんの十日間とおかかんというもの、研究室けんきゅうしつに泊とまり込こみで実験じっけんを続つづけた。

    Suốt mười ngày liền ngay sát hạn nộp luận văn nghiên cứu, chúng tôi đã ở lại qua đêm trong phòng thí nghiệm để liên tục làm thí nghiệm.

Luyện mẫu というもの với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

というもの nghĩa là gì?

suốt; trong khoảng thời gian Biểu thị ý nghĩa "kể từ một mốc thời gian hay sự kiện trong quá khứ, trong suốt cả một quãng thời gian dài ròng rã sau đó luôn liên tục duy trì cùng một trạng thái". Thường chứa đựng cảm xúc than thở, kiên trì hoặc ngậm ngùi về dòng thời gian.

Cách dùng というもの như thế nào?

N (thời gian) + というもの.

というもの thuộc cấp độ JLPT nào?

というもの là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 36/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).