Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 214

ことごとく

tất cả; toàn bộ; hoàn toàn; mọi

Cách dùng

  • ことごとく + Verb

Lưu ý: Rất hay kết hợp với các động từ tiêu cực: ことごとく否決された, ことごとく外れた, ことごとく失敗した.

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "tất thảy, toàn bộ không trừ một cái nào". Là phó từ nhấn mạnh tính triệt để, nhưng trong phần lớn trường hợp thực tế thường đi kèm với những kết quả tiêu cực như bị bác bỏ, thất bại hoàn toàn, dự đoán sai lệch.

Ví dụ

  1. 経営難けいえいなんを打開だかいすべく提案ていあんされた新規事業案しんきじぎょうあんは、取締役会とりしまりやくかいでことごとく否決ひけつされてしまった。

    Các phương án kinh doanh mới được đề xuất nhằm tháo gỡ khó khăn tài chính đều bị ban giám đốc bác bỏ không sót một phương án nào.

  2. 専門家せんもんかが事前じぜんに提示ていじしていた景気回復けいきかいふくの楽観的らっかんてきな予測よそくは、世界情勢せかいじょうせいの激変げきへんでことごとく外はずれた。

    Những dự báo lạc quan về sự phục hồi kinh tế mà các chuyên gia đưa ra trước đó đều sai lệch hoàn toàn trước biến động dữ dội của cục diện thế giới.

  3. 猛烈もうれつな台風たいふうの直撃ちょくげきを受うけた沿岸部えんがんぶの果樹園かじゅえんでは、収穫間近しゅうかくまぢかのリンゴがことごとく落果らっかした。

    Tại các vườn cây ăn trái ven biển hứng chịu trực diện cơn bão dữ dội, những quả táo sắp tới kỳ thu hoạch đã rụng sạch sẽ không còn một quả.

  4. 犯行声明はんこうせいめいを出だした容疑者ようぎしゃの供述きょうじゅつは、防犯ぼうはんカメラの客観的きゃっかんてきな映像記録えいぞうきろくによってことごとく覆くつがえされた。

    Lời khai của nghi phạm đưa ra tuyên bố nhận tội đã bị những thước phim ghi hình khách quan từ camera an ninh lật tẩy toàn bộ.

  5. 過去十回かこじゅっかいにわたる和平交渉わへいこうしょうの試こころみは、双方そうほうの根深ねぶかい不信感ふしんかんによってことごとく失敗しっぱいに終おわった。

    Những nỗ lực đàm phán hòa bình suốt mười lần vừa qua đều kết thúc trong thất bại hoàn toàn bởi sự ngờ vực thâm căn cố đế của đôi bên.

Luyện mẫu ことごとく với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ことごとく nghĩa là gì?

tất cả; toàn bộ; hoàn toàn; mọi Biểu thị ý nghĩa "tất thảy, toàn bộ không trừ một cái nào". Là phó từ nhấn mạnh tính triệt để, nhưng trong phần lớn trường hợp thực tế thường đi kèm với những kết quả tiêu cực như bị bác bỏ, thất bại hoàn toàn, dự đoán sai lệch.

Cách dùng ことごとく như thế nào?

ことごとく + Verb.

ことごとく thuộc cấp độ JLPT nào?

ことごとく là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 214/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).