Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 213

まじき

không được; không nên; cấm (trang trọng)

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + まじき + Noun ※ あるまじき / 許すまじき

Lưu ý: Chỉ bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ: あるまじき発言, あるまじき態度, 許すまじき不正. Mang tính đạo lý nghiêm khắc.

Giải thích

Dùng dưới hình thức bổ nghĩa cho danh từ để lên án gay gắt: "hành vi/lời nói tuyệt đối không được phép có ở cương vị, lập trường hay chuẩn mực đạo đức đó". Thường gặp ở cụm từ cố định あるまじき, 許すまじき.

Ví dụ

  1. 司法しほうを司つかさどる裁判官さいばんかんにあるまじき偏かたよった発言はつげんに対たいし、弁護団べんごだんは強つよい遺憾いかんの意いを表明ひょうめいした。

    Đoàn luật sư đã bày tỏ sự tiếc nuối sâu sắc trước những phát ngôn phiến diện không thể chấp nhận được ở một thẩm phán nắm giữ cán cân công lý.

  2. 医療従事者いりょうじゅうじしゃにあるまじきカルテの改かいざん行為こういは、患者かんじゃの生命せいめいと尊厳そんげんを踏ふみにじるものだ。

    Hành vi làm giả bệnh án—điều tuyệt đối không được phép có ở nhân viên y tế—đã chà đạp tàn nhẫn lên sinh mạng và phẩm giá của người bệnh.

  3. 教育者きょういくしゃにあるまじき暴言ぼうげんで児童じどうを威圧いあつしたとして、市教育委員会しきょういくいいんかいは厳重げんじゅうな懲戒処分ちょうかいしょぶんを下くだした。

    Ủy ban giáo dục thành phố đã đưa ra hình thức kỷ luật nghiêm khắc vì hành vi dùng lời lẽ lăng mạ uy hiếp học sinh—điều không thể chấp nhận được ở một nhà giáo.

  4. 国家的機密こっかてききみつを外国がいこくの通信社つうしんしゃへ密ひそかに売うり渡わたすなど、外交官がいこうかんとして許ゆるすまじき重大じゅうだいな背信行為はいしんこういだ。

    Lén lút tuồn bí mật quốc gia cho hãng thông tấn nước ngoài là hành vi bội tín nghiêm trọng không thể dung thứ của một nhà ngoại giao.

  5. 警察官けいさつかんにあるまじき収賄容疑しゅうわいようぎで逮捕たいほされた幹部かんぶに対たいし、組織内部そしきないぶからも厳きびしい批判ひはんが噴出ふんしゅつした。

    Ngay cả từ nội bộ tổ chức cũng bùng lên làn sóng chỉ trích gay gắt đối với vị cán bộ bị bắt giữ vì nghi án nhận hối lộ—điều không thể chấp nhận được ở người cảnh sát.

Luyện mẫu まじき với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

まじき nghĩa là gì?

không được; không nên; cấm (trang trọng) Dùng dưới hình thức bổ nghĩa cho danh từ để lên án gay gắt: "hành vi/lời nói tuyệt đối không được phép có ở cương vị, lập trường hay chuẩn mực đạo đức đó". Thường gặp ở cụm từ cố định あるまじき, 許すまじき.

Cách dùng まじき như thế nào?

Verb (dictionary form) + まじき + Noun ※ あるまじき / 許すまじき.

まじき thuộc cấp độ JLPT nào?

まじき là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 213/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).