Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 176

ながらに / ながらの

vẫn; ngay từ; trong trạng thái; nguyên

Cách dùng

  • N (昔 / 涙 / 居 / 生まれ) + ながらに(して) / ながらの + N

Lưu ý: Văn phong trang nhã, thường đi liền với một số danh từ hoặc trạng thái cố định (生まれながら, 昔ながら, 涙ながら) để chỉ trạng thái tự nhiên vốn có không thay đổi từ trước đến nay.

Giải thích

Cấu trúc cổ kính, trang trọng chỉ đi với một số danh từ cố định (như 昔, 涙, 居, 生まれ, いつも) diễn tả trạng thái giữ nguyên vẹn bản chất vốn có từ ban đầu không hề thay đổi.

Ví dụ

  1. 高齢こうれいの祖父そふは、昔むかしながらの伝統的でんとうてきな製法せいほうで味噌みそを仕込しこんでいる。

    Người ông cao tuổi của tôi đang ủ tương miso bằng phương pháp sản xuất truyền thống được lưu giữ nguyên vẹn từ xưa.

  2. 悲劇的ひげきてきな生おい立たちを語かたる被害ひがい女性じょせいは、涙なみだながらに支援しえんを訴うったえた。

    Kể lại quãng đời cơ cực đầy bi kịch của mình, người phụ nữ bị hại đã nghẹn ngào trong nước mắt kêu gọi sự giúp đỡ.

  3. インターネットの普及ふきゅうにより、居いながらにして世界中せかいじゅうの情報じょうほうが手てに入いる。

    Nhờ vào sự phổ cập của mạng internet, chỉ cần ngồi yên một chỗ tại nhà người ta cũng có thể nắm bắt thông tin khắp thế giới.

  4. 神童しんどうと謳うたわれたピアニストは、生うまれながらに傑出けっしゅつした才能さいのうを備そなえていた。

    Nghệ sĩ dương cầm từng được ca tụng là thần đồng đã sở hữu tài năng kiệt xuất bẩm sinh ngay từ thuở lọt lòng.

  5. 幾多いくたの災害さいがいを経へてもなお、昔むかしながらの素朴そぼくな街並まちなみが今いまも残のこる。

    Trải qua biết bao thảm họa thiên tai, dãy phố mộc mạc lưu giữ nét xưa cũ từ thời xa xưa hiện vẫn còn tồn tại.

Luyện mẫu ながらに / ながらの với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ながらに / ながらの nghĩa là gì?

vẫn; ngay từ; trong trạng thái; nguyên Cấu trúc cổ kính, trang trọng chỉ đi với một số danh từ cố định (như 昔, 涙, 居, 生まれ, いつも) diễn tả trạng thái giữ nguyên vẹn bản chất vốn có từ ban đầu không hề thay đổi.

Cách dùng ながらに / ながらの như thế nào?

N (昔 / 涙 / 居 / 生まれ) + ながらに(して) / ながらの + N.

ながらに / ながらの thuộc cấp độ JLPT nào?

ながらに / ながらの là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 176/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).