Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 2

からある / からする / からの

đến tận; nhiều đến; lên đến

Cách dùng

  • 数量詞 + からある / からする / からの + Noun

Lưu ý: Tùy thuộc vào đại lượng đi kèm: tiền tệ dùng からする, trọng lượng/kích thước dùng からある, bổ nghĩa danh từ dùng からの.

Giải thích

Dùng sau số từ để nhấn mạnh số lượng, quy mô, trọng lượng hoặc giá tiền khổng lồ vượt xa mức bình thường ("nặng tới", "dài tới", "có giá đến tận", "lên tới"). Đi với tiền dùng からする, kích thước/trọng lượng dùng からある, bổ nghĩa cho danh từ dùng からの.

Ví dụ

  1. 重量じゅうりょうが三十さんじゅっキロからある精密せいみつ機器ききを、作業員さぎょういん二名にめいで慎重しんちょうに試験室しけんしつへと搬入はんにゅうした。

    Hai người công nhân đã cẩn thận khiêng thiết bị chính xác nặng tới hơn ba mươi ki-lô-gam vào trong phòng thí nghiệm.

  2. 一本いっぽん数百万円すうひゃくまんえんからする高級こうきゅう腕時計うでどけいを、富裕層ふゆうそうの収集家しゅうしゅうかが競きそい合あうように落札らくさつした。

    Những nhà sưu tập giới siêu giàu đã tranh nhau đấu giá mua cho bằng được những chiếc đồng hồ đeo tay cao cấp có giá lên đến hàng triệu yên mỗi chiếc.

  3. 今回こんかいの大型おおがた都市とし再開発さいかいはつには、民間みんかん銀行ぎんこうから五百億円ごひゃくおくえんからの巨額きょがく資金しきんが投とうじられた。

    Vào dự án tái thiết đô thị quy mô lớn lần này, một khoản tiền khổng lồ lên tới năm mươi tỷ yên đã được các ngân hàng tư nhân rót vốn.

  4. 体長たいちょうが五ごメートルからある巨大きょだいな深海魚しんかいぎょが、沿岸えんがんの定置網ていちあみに掛かかって引ひき揚あげられた。

    Một con cá biển sâu khổng lồ dài tới năm mét đã mắc vào lưới đánh cá cố định ven bờ và được trục vớt lên.

  5. 週末しゅうまつの市民しみん広場ひろばには、十万人じゅうまんにんからの熱心ねっしんな観客かんきゃくが全国ぜんこくから集結しゅうけつして熱気ねっきに包つつまれた。

    Tại quảng trường thành phố dịp cuối tuần, hơn mười vạn khán giả nhiệt thành từ khắp cả nước đã quy tụ về, tạo nên bầu không khí sôi sục.

Luyện mẫu からある / からする / からの với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

からある / からする / からの nghĩa là gì?

đến tận; nhiều đến; lên đến Dùng sau số từ để nhấn mạnh số lượng, quy mô, trọng lượng hoặc giá tiền khổng lồ vượt xa mức bình thường ("nặng tới", "dài tới", "có giá đến tận", "lên tới"). Đi với tiền dùng からする, kích thước/trọng lượng dùng からある, bổ nghĩa cho danh từ dùng からの.

Cách dùng からある / からする / からの như thế nào?

数量詞 + からある / からする / からの + Noun.

からある / からする / からの thuộc cấp độ JLPT nào?

からある / からする / からの là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 2/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).