からある / からする / からの
đến tận; nhiều đến; lên đến
Cách dùng
- 数量詞 + からある / からする / からの + Noun
Lưu ý: Tùy thuộc vào đại lượng đi kèm: tiền tệ dùng からする, trọng lượng/kích thước dùng からある, bổ nghĩa danh từ dùng からの.
Giải thích
Dùng sau số từ để nhấn mạnh số lượng, quy mô, trọng lượng hoặc giá tiền khổng lồ vượt xa mức bình thường ("nặng tới", "dài tới", "có giá đến tận", "lên tới"). Đi với tiền dùng からする, kích thước/trọng lượng dùng からある, bổ nghĩa cho danh từ dùng からの.
Ví dụ
重量が三十キロからある精密機器を、作業員二名で慎重に試験室へと搬入した。
Hai người công nhân đã cẩn thận khiêng thiết bị chính xác nặng tới hơn ba mươi ki-lô-gam vào trong phòng thí nghiệm.
一本数百万円からする高級腕時計を、富裕層の収集家が競い合うように落札した。
Những nhà sưu tập giới siêu giàu đã tranh nhau đấu giá mua cho bằng được những chiếc đồng hồ đeo tay cao cấp có giá lên đến hàng triệu yên mỗi chiếc.
今回の大型都市再開発には、民間銀行から五百億円からの巨額資金が投じられた。
Vào dự án tái thiết đô thị quy mô lớn lần này, một khoản tiền khổng lồ lên tới năm mươi tỷ yên đã được các ngân hàng tư nhân rót vốn.
体長が五メートルからある巨大な深海魚が、沿岸の定置網に掛かって引き揚げられた。
Một con cá biển sâu khổng lồ dài tới năm mét đã mắc vào lưới đánh cá cố định ven bờ và được trục vớt lên.
週末の市民広場には、十万人からの熱心な観客が全国から集結して熱気に包まれた。
Tại quảng trường thành phố dịp cuối tuần, hơn mười vạn khán giả nhiệt thành từ khắp cả nước đã quy tụ về, tạo nên bầu không khí sôi sục.
Luyện mẫu からある / からする / からの với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
からある / からする / からの nghĩa là gì?
đến tận; nhiều đến; lên đến Dùng sau số từ để nhấn mạnh số lượng, quy mô, trọng lượng hoặc giá tiền khổng lồ vượt xa mức bình thường ("nặng tới", "dài tới", "có giá đến tận", "lên tới"). Đi với tiền dùng からする, kích thước/trọng lượng dùng からある, bổ nghĩa cho danh từ dùng からの.
Cách dùng からある / からする / からの như thế nào?
数量詞 + からある / からする / からの + Noun.
からある / からする / からの thuộc cấp độ JLPT nào?
からある / からする / からの là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 2/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).