Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 1

ならいざしらず / はいざしらず

...thì chưa biết nhưng; nếu là...thì khác

Cách dùng

  • Noun + ならいざしらずはいざしらず

Lưu ý: Thường dùng để chê trách, phê bình hành vi không xứng tầm của người lớn, chuyên gia hoặc tổ chức uy tín.

Giải thích

Biểu thị ý "nếu là... thì còn chấp nhận được / chẳng nói làm gì, đằng này... thì không thể tha thứ được". Vế trước là trường hợp ngoại lệ hoặc thấp kém hơn, vế sau là phê phán thực tế nghiêm trọng.

Ví dụ

  1. 子供こどもの悪戯いたずらならいざしらず、分別ふんべつある大人おとなの振ふる舞まいとしては到底とうてい容認ようにんできない。

    Nếu là trò nghịch ngợm của con nít thì không nói làm gì, đằng này với tư cách hành vi của một người lớn biết suy nghĩ thì tuyệt đối không thể dung thứ.

  2. 創業そうぎょう間まもない零細れいさい企業きぎょうならいざしらず、上場じょうじょう企業きぎょうが粉飾ふんしょく決算けっさんを行おこなうとは言語道断ごんごどうだんだ。

    Nếu là doanh nghiệp siêu nhỏ mới thành lập thì chưa biết chừng, đằng này một công ty niêm yết mà lại làm giả báo cáo tài chính thì thật là không thể chấp nhận nổi.

  3. 趣味しゅみの草野球くさやきゅうならいざしらず、プロの公式戦こうしきせんでこのような凡ぼんミスを犯おかしてはならない。

    Nếu là trận bóng chày nghiệp dư chơi cho vui thì chẳng nói, đằng này trong trận đấu chính thức của giải chuyên nghiệp thì không được phép mắc sai lầm ngớ ngẩn như vậy.

  4. 昔むかしの封建ほうけん社会しゃかいならいざしらず、現代げんだいの法治ほうち国家こっかにおいて理不尽りふじんな身分みぶん差別さべつなど許ゆるされない。

    Thời xã hội phong kiến ngày xưa thì không bàn làm gì, đằng này trong một nhà nước pháp quyền hiện đại thì sự phân biệt đẳng cấp vô lý là điều không thể tha thứ.

  5. 私的してきな雑談ざつだんの席せきならいざしらず、公おおやけの記者きしゃ会見かいけんで曖昧あいまいな発言はつげんを繰くり返かえすのは無責任むせきにんである。

    Nếu là trong buổi trà dư tửu hậu riêng tư thì thôi, đằng này tại cuộc họp báo chính thức mà cứ liên tục phát ngôn mập mờ thì thật là vô trách nhiệm.

Luyện mẫu ならいざしらず / はいざしらず với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ならいざしらず / はいざしらず nghĩa là gì?

...thì chưa biết nhưng; nếu là...thì khác Biểu thị ý "nếu là... thì còn chấp nhận được / chẳng nói làm gì, đằng này... thì không thể tha thứ được". Vế trước là trường hợp ngoại lệ hoặc thấp kém hơn, vế sau là phê phán thực tế nghiêm trọng.

Cách dùng ならいざしらず / はいざしらず như thế nào?

Noun + ならいざしらずはいざしらず.

ならいざしらず / はいざしらず thuộc cấp độ JLPT nào?

ならいざしらず / はいざしらず là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 1/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).