いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ
dù sao; bất kể; trong mọi trường hợp
Cách dùng
- いずれにしても + sentence
- いずれにしろ + sentence
- いずれにせよ + sentence
Lưu ý: Mức độ trang trọng: いずれにせよ (rất trang trọng, văn bản) > いずれにしても (tiêu chuẩn, lịch sự) > いずれにしろ (tự nhiên trong văn nói trang trọng).
Giải thích
Biểu thị ý nghĩa "cho dù có theo phương án nào, hoàn cảnh nào đi chăng nữa thì kết quả, hành động hoặc quyết định phía sau vẫn không thay đổi". Thường dùng trong văn phong nghị luận, báo cáo hoặc trao đổi công việc trang trọng.
Ví dụ
賛否はあるが、いずれにしても来月中に結論を出す必要がある。
Dù có ý kiến thuận nghịch, nhưng dù sao đi nữa chúng ta vẫn cần đưa ra kết luận trong tháng tới.
天候の回復次第だが、いずれにせよ予定通り調査隊を出発させる。
Tùy thuộc vào thời tiết có tốt lên hay không, nhưng dù thế nào đi nữa đội điều tra vẫn sẽ xuất phát theo đúng kế hoạch.
原因が機械か人為的ミスか、いずれにしろ再発防止策を講じる。
Dù nguyên nhân do máy móc hay do lỗi con người, trong bất kỳ trường hợp nào chúng tôi cũng sẽ thực hiện các biện pháp ngăn ngừa tái diễn.
採用の合否に関わらず、いずれにしても選考結果は書面で通知する。
Bất kể trúng tuyển hay không, dù sao đi nữa kết quả tuyển chọn cũng sẽ được thông báo bằng văn bản.
景気の先行きは不透明だが、いずれにせよ新規投資は慎重に行う。
Triển vọng kinh tế phía trước còn chưa rõ ràng, nhưng dù trong hoàn cảnh nào chúng tôi cũng sẽ thận trọng khi đầu tư mới.
Luyện mẫu いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ nghĩa là gì?
dù sao; bất kể; trong mọi trường hợp Biểu thị ý nghĩa "cho dù có theo phương án nào, hoàn cảnh nào đi chăng nữa thì kết quả, hành động hoặc quyết định phía sau vẫn không thay đổi". Thường dùng trong văn phong nghị luận, báo cáo hoặc trao đổi công việc trang trọng.
Cách dùng いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ như thế nào?
いずれにしても + sentence; いずれにしろ + sentence; いずれにせよ + sentence.
いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ thuộc cấp độ JLPT nào?
いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 17/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).