Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 17

いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ

dù sao; bất kể; trong mọi trường hợp

Cách dùng

  • いずれにしても + sentence
  • いずれにしろ + sentence
  • いずれにせよ + sentence

Lưu ý: Mức độ trang trọng: いずれにせよ (rất trang trọng, văn bản) > いずれにしても (tiêu chuẩn, lịch sự) > いずれにしろ (tự nhiên trong văn nói trang trọng).

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "cho dù có theo phương án nào, hoàn cảnh nào đi chăng nữa thì kết quả, hành động hoặc quyết định phía sau vẫn không thay đổi". Thường dùng trong văn phong nghị luận, báo cáo hoặc trao đổi công việc trang trọng.

Ví dụ

  1. 賛否さんぴはあるが、いずれにしても来月中らいげつちゅうに結論けつろんを出だす必要ひつようがある。

    Dù có ý kiến thuận nghịch, nhưng dù sao đi nữa chúng ta vẫn cần đưa ra kết luận trong tháng tới.

  2. 天候てんこうの回復次第かいふくしだいだが、いずれにせよ予定通よていどおり調査隊ちょうさたいを出発しゅっぱつさせる。

    Tùy thuộc vào thời tiết có tốt lên hay không, nhưng dù thế nào đi nữa đội điều tra vẫn sẽ xuất phát theo đúng kế hoạch.

  3. 原因げんいんが機械きかいか人為的じんいてきミスか、いずれにしろ再発防止策さいはつぼうしさくを講こうじる。

    Dù nguyên nhân do máy móc hay do lỗi con người, trong bất kỳ trường hợp nào chúng tôi cũng sẽ thực hiện các biện pháp ngăn ngừa tái diễn.

  4. 採用さいようの合否ごうひに関かかわらず、いずれにしても選考結果せんこうけっかは書面しょめんで通知つうちする。

    Bất kể trúng tuyển hay không, dù sao đi nữa kết quả tuyển chọn cũng sẽ được thông báo bằng văn bản.

  5. 景気けいきの先行さきゆきは不透明ふとうめいだが、いずれにせよ新規投資しんきとうしは慎重しんちょうに行おこなう。

    Triển vọng kinh tế phía trước còn chưa rõ ràng, nhưng dù trong hoàn cảnh nào chúng tôi cũng sẽ thận trọng khi đầu tư mới.

Luyện mẫu いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ nghĩa là gì?

dù sao; bất kể; trong mọi trường hợp Biểu thị ý nghĩa "cho dù có theo phương án nào, hoàn cảnh nào đi chăng nữa thì kết quả, hành động hoặc quyết định phía sau vẫn không thay đổi". Thường dùng trong văn phong nghị luận, báo cáo hoặc trao đổi công việc trang trọng.

Cách dùng いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ như thế nào?

いずれにしても + sentence; いずれにしろ + sentence; いずれにせよ + sentence.

いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ thuộc cấp độ JLPT nào?

いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 17/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).