Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 212

いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんをとわず

bất kể; dù...thế nào; không phân biệt

Cách dùng

  • Noun + (の)いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんを問わず

Lưu ý: Đi sau danh từ chỉ sự bất định: 理由, 結果, 景気, 採否. Có 3 biến thể tương đương: いかんにかかわらず, いかんによらず, いかんを問わず.

Giải thích

Biểu thị sự phán quyết hoặc quy chế dứt khoát: "bất kể lý do, kết quả hay chiều hướng diễn biến thế nào, sự việc ở vế sau vẫn được áp dụng không ngoại lệ". Thường dùng trong nội quy, pháp lý, cam kết.

Ví dụ

  1. 理由りゆうのいかんにかかわらず、試験開始後しけんかいしごの入室にゅうしつおよび途中退室とちゅうたいしつは一切いっさい認みとめられません。

    Bất kể lý do là gì, việc vào phòng sau khi giờ thi bắt đầu cũng như rời phòng giữa chừng tuyệt đối không được chấp nhận.

  2. 試合しあいの結果けっかのいかんによらず、最後さいごまで全力ぜんりょくで競技きょうぎに挑いどんだ選手せんしゅたちの健闘けんとうを称たたえたい。

    Bất kể kết quả trận đấu ra sao, tôi muốn ngợi ca tinh thần thi đấu quả cảm của các vận động viên đã dốc toàn lực đến tận phút cuối cùng.

  3. 国籍こくせきや性別せいべつのいかんを問とわず、優すぐれた研究成果けんきゅうせいかを挙あげた研究者けんきゅうしゃには公平こうへいに助成金じょせいきんが交付こうふされる。

    Bất kể quốc tịch hay giới tính, tiền tài trợ sẽ được cấp phát công bằng cho các nhà nghiên cứu đạt thành tựu học thuật xuất sắc.

  4. 景気けいきの動向どうこうのいかんにかかわらず、企業きぎょうは環境保全かんきょうほぜんに対たいする社会的責任しゃかいてきせきにんを果はたさねばならない。

    Bất kể biến động của nền kinh tế ra sao, doanh nghiệp vẫn bắt buộc phải hoàn thành trách nhiệm xã hội đối với bảo tồn môi trường.

  5. 損害そんがいの多寡たかのいかんによらず、契約違反けいやくいはんが生しょうじた際さいには直ただちに相手方あいてがたへ報告ほうこくする義務ぎむがある。

    Bất kể mức độ thiệt hại nhiều hay ít, khi phát sinh vi phạm hợp đồng đều có nghĩa vụ phải báo cáo ngay lập tức cho đối tác.

Luyện mẫu いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんをとわず với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんをとわず nghĩa là gì?

bất kể; dù...thế nào; không phân biệt Biểu thị sự phán quyết hoặc quy chế dứt khoát: "bất kể lý do, kết quả hay chiều hướng diễn biến thế nào, sự việc ở vế sau vẫn được áp dụng không ngoại lệ". Thường dùng trong nội quy, pháp lý, cam kết.

Cách dùng いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんをとわず như thế nào?

Noun + (の)いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんを問わず.

いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんをとわず thuộc cấp độ JLPT nào?

いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんをとわず là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 212/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).