だの~だの
nào...nào...; vừa...vừa... (liệt kê)
Cách dùng
- Verb + だの
- Noun (だった) + だの
- な-adjective (だった) + だの
- い-adjective + だの
Lưu ý: Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất mãn của người nói. Không dùng khi liệt kê những điều tích cực hoặc trang trọng trong công việc.
Giải thích
Dùng để liệt kê nhiều ví dụ cùng loại với sắc thái chán ngán, bất mãn, chê trách hoặc cho rằng đối phương lắm lời ("nào là thế này, nào là thế kia"). Thường đi với các từ như 不満, 愚痴, 文句, 要求.
Ví dụ
会議のたびに予算不足だの人手不足だのと不満を並べるばかりで、建設的な提案が出ない。
Cứ mỗi buổi họp lại chỉ toàn tuôn ra những bất mãn nào là thiếu kinh phí nào là thiếu nhân lực, chẳng hề đưa ra được đề xuất nào mang tính xây dựng.
現場の責任者は納期の延長だの仕様の変更だのと矢継ぎ早に要求を突きつけてきた。
Người phụ trách công trường liên tiếp dồn dập đưa ra các yêu sách, nào là xin lùi hạn giao hàng nào là đòi thay đổi quy cách kỹ thuật.
給料が安いだの休暇が少ないだのと愚痴をこぼす前に、自身の業務効率を見直すべきだ。
Trước khi cằn nhằn than vãn nào là lương thấp nào là ít ngày nghỉ, nên tự nhìn nhận lại hiệu suất làm việc của chính bản thân.
検査結果について痛いだの時間がかかりすぎるだのと患者から苦情が相次いだ。
Hàng loạt lời phàn nàn từ bệnh nhân dồn dập kéo tới về quy trình xét nghiệm, nào là đau đớn nào là mất quá nhiều thời gian.
引っ越しの準備で荷物が多すぎるだの手続きが面倒だのと不平を漏らしながら作業を進めた。
Trong lúc chuẩn bị chuyển nhà, chúng tôi vừa tiến hành công việc vừa không ngớt càu nhàu nào là đồ đạc quá nhiều nào là thủ tục rườm rà.
Luyện mẫu だの~だの với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
だの~だの nghĩa là gì?
nào...nào...; vừa...vừa... (liệt kê) Dùng để liệt kê nhiều ví dụ cùng loại với sắc thái chán ngán, bất mãn, chê trách hoặc cho rằng đối phương lắm lời ("nào là thế này, nào là thế kia"). Thường đi với các từ như 不満, 愚痴, 文句, 要求.
Cách dùng だの~だの như thế nào?
Verb + だの; Noun (だった) + だの; な-adjective (だった) + だの; い-adjective + だの.
だの~だの thuộc cấp độ JLPT nào?
だの~だの là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 211/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).