Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 211

だの~だの

nào...nào...; vừa...vừa... (liệt kê)

Cách dùng

  • Verb + だの
  • Noun (だった) + だの
  • な-adjective (だった) + だの
  • い-adjective + だの

Lưu ý: Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất mãn của người nói. Không dùng khi liệt kê những điều tích cực hoặc trang trọng trong công việc.

Giải thích

Dùng để liệt kê nhiều ví dụ cùng loại với sắc thái chán ngán, bất mãn, chê trách hoặc cho rằng đối phương lắm lời ("nào là thế này, nào là thế kia"). Thường đi với các từ như 不満, 愚痴, 文句, 要求.

Ví dụ

  1. 会議かいぎのたびに予算不足よさんぶそくだの人手不足ひとでぶそくだのと不満ふまんを並ならべるばかりで、建設的けんせつてきな提案ていあんが出でない。

    Cứ mỗi buổi họp lại chỉ toàn tuôn ra những bất mãn nào là thiếu kinh phí nào là thiếu nhân lực, chẳng hề đưa ra được đề xuất nào mang tính xây dựng.

  2. 現場げんばの責任者せきにんしゃは納期のうきの延長えんちょうだの仕様しようの変更へんこうだのと矢継やつぎ早ばやに要求ようきゅうを突つきつけてきた。

    Người phụ trách công trường liên tiếp dồn dập đưa ra các yêu sách, nào là xin lùi hạn giao hàng nào là đòi thay đổi quy cách kỹ thuật.

  3. 給料きゅうりょうが安やすいだの休暇きゅうかが少すくないだのと愚痴ぐちをこぼす前まえに、自身じしんの業務効率ぎょうむこうりつを見直みなおすべきだ。

    Trước khi cằn nhằn than vãn nào là lương thấp nào là ít ngày nghỉ, nên tự nhìn nhận lại hiệu suất làm việc của chính bản thân.

  4. 検査結果けんさけっかについて痛いたいだの時間じかんがかかりすぎるだのと患者かんじゃから苦情くじょうが相次あいついだ。

    Hàng loạt lời phàn nàn từ bệnh nhân dồn dập kéo tới về quy trình xét nghiệm, nào là đau đớn nào là mất quá nhiều thời gian.

  5. 引ひっ越こしの準備じゅんびで荷物にもつが多おおすぎるだの手続てつづきが面倒めんどうだのと不平ふへいを漏もらしながら作業さぎょうを進すすめた。

    Trong lúc chuẩn bị chuyển nhà, chúng tôi vừa tiến hành công việc vừa không ngớt càu nhàu nào là đồ đạc quá nhiều nào là thủ tục rườm rà.

Luyện mẫu だの~だの với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

だの~だの nghĩa là gì?

nào...nào...; vừa...vừa... (liệt kê) Dùng để liệt kê nhiều ví dụ cùng loại với sắc thái chán ngán, bất mãn, chê trách hoặc cho rằng đối phương lắm lời ("nào là thế này, nào là thế kia"). Thường đi với các từ như 不満, 愚痴, 文句, 要求.

Cách dùng だの~だの như thế nào?

Verb + だの; Noun (だった) + だの; な-adjective (だった) + だの; い-adjective + だの.

だの~だの thuộc cấp độ JLPT nào?

だの~だの là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 211/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).